(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vergoddelijking
C2
zelfstandig naamwoord C2 Tôn giáo, Lịch sử, Văn hóa

de vergoddelijking

/vərˈɣɔdəlɪˌkaːkɪŋ/
sự thần thánh hóa
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vergoddelijking" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces waarbij iemand of iets tot een god wordt verheven of als een god wordt behandeld.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động tôn ai đó hoặc cái gì đó thành thần hoặc đối xử với họ như một vị thần.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vergoddelijking van leiders kwam vaak voor in oude culturen."

    "Sự thần thánh hóa các nhà lãnh đạo thường thấy trong các nền văn hóa cổ đại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' được sử dụng cho danh từ 'vergoddelijking'. Số nhiều của 'vergoddelijking' là 'vergoddelijkingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vergoddelijking
De vergoddelijking van leiders kan leiden tot totalitarisme.
(Sự thần thánh hóa các nhà lãnh đạo có thể dẫn đến chủ nghĩa toàn trị.)
Số nhiều de vergoddelijkingen
De vergoddelijkingen van popsterren zijn een interessant sociologisch fenomeen.
(Sự thần thánh hóa các ngôi sao nhạc pop là một hiện tượng xã hội học thú vị.)
Thể giảm nhẹ het vergoddelijkinkje
Het vergoddelijkinkje van een alledaags object kan kunst worden.
(Sự thần thánh hóa nhỏ bé của một vật thể hàng ngày có thể trở thành nghệ thuật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De vergoddelijking van leiders komt vaak voor in totalitaire regimes, waar de machthebbers zichzelf presenteren als onfeilbaar."

    "Sự thần thánh hóa các nhà lãnh đạo thường xảy ra ở các chế độ toàn trị, nơi những người nắm quyền lực tự cho mình là không thể sai lầm."

  • "Het museum toonde een tentoonstelling over de vergoddelijking van farao's in het oude Egypte, die als goden op aarde werden beschouwd."

    "Bảo tàng trưng bày một triển lãm về sự thần thánh hóa các pharaoh ở Ai Cập cổ đại, những người được coi là các vị thần trên trái đất."

  • "Hoewel sommige kunstenaars streven naar erkenning, is de vergoddelijking van kunstenaars door hun fans soms overdreven, vind ik."

    "Mặc dù một số nghệ sĩ khao khát được công nhận, nhưng sự thần thánh hóa các nghệ sĩ bởi người hâm mộ của họ đôi khi là quá mức, tôi nghĩ vậy."

Số nhiều của danh từ
  • "De vergoddelijking van popsterren komt vaak voor in de moderne cultuur."

    "Sự thần thánh hóa các ngôi sao nhạc pop thường xuyên xảy ra trong văn hóa hiện đại."

  • "Het museum toonde een reeks schilderijen (meervoud van het schilderij) van Nederlandse meesters."

    "Bảo tàng trưng bày một loạt các bức tranh (số nhiều của bức tranh) của các bậc thầy Hà Lan."

  • "Omdat hij te laat kwam, moest hij de vergadering afzeggen."

    "Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy phải hủy cuộc họp."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De vergoddelijking van de Romeinse keizers was een politiek instrument om hun macht te legitimeren."

    "Sự thần thánh hóa các hoàng đế La Mã là một công cụ chính trị để hợp pháp hóa quyền lực của họ."

  • "Het kleine meisje speelde met haar popje in de tuin."

    "Cô bé chơi với con búp bê nhỏ của mình trong vườn."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten."

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ không ra ngoài."