de verwijdering
Định nghĩa "de verwijdering" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het proces van het verwijderen van materiaal van het oppervlak van een object door verdamping, afbrokkeling of andere erosieve processen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt của một vật thể bằng cách bốc hơi, sứt mẻ hoặc các quá trình xói mòn khác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De verwijdering van de roest onthulde het glanzende metaal eronder."
"Sự loại bỏ rỉ sét đã làm lộ ra lớp kim loại sáng bóng bên dưới."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'verwijdering' là danh từ giống đực/giống cái, do đó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'verwijdering' là 'verwijderingen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de verwijdering | De verwijdering van het obstakel verliep vlot. (Việc loại bỏ chướng ngại vật diễn ra suôn sẻ.) |
| Số nhiều | de verwijderingen | De verwijderingen van de oude bestanden maakten ruimte vrij op de harde schijf. (Việc xóa các tệp cũ đã giải phóng dung lượng trên ổ cứng.) |
| Thể giảm nhẹ | het verwijderinkje | Na het verwijderinkje van de splinter voelde ze meteen opluchting. (Sau khi loại bỏ mảnh vụn nhỏ, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm ngay lập tức.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Door de constante blootstelling aan de elementen, treedt de verwijdering van de verflaag op."
"Do tiếp xúc liên tục với các yếu tố, quá trình loại bỏ lớp sơn diễn ra."
-
"De zon schijnt vandaag fel, maar het weer kan snel veranderen."
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ, nhưng thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng."
-
"Omdat het regent, gaan we vanavond niet naar buiten, maar thuis blijven we."
"Vì trời mưa, tối nay chúng ta không ra ngoài mà ở nhà."
-
"De verwijdering van de graffiti van de muur vereiste een krachtige hogedrukreiniger."
"Việc loại bỏ graffiti khỏi bức tường đòi hỏi một máy phun rửa áp lực cao mạnh mẽ."
-
"Het meervoud van 'boek' is 'boeken', maar het meervoud van 'kind' is 'kinderen'."
"Số nhiều của 'boek' là 'boeken', nhưng số nhiều của 'kind' là 'kinderen'."
-
"Ik ruim elke zaterdag mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi thứ Bảy."
