(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ziel
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tôn giáo, Triết học, Văn hóa, Đời sống hàng ngày

de ziel

/zil/
linh hồn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ziel" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet-materiële deel van een mens of dier, dat als onsterfelijk wordt beschouwd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phần tinh thần hoặc phi vật chất của một người hoặc động vật, được coi là bất tử; linh hồn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Sommige mensen geloven dat de ziel na de dood voortleeft."

    "Một số người tin rằng linh hồn tiếp tục sống sau khi chết."

  • "Hij stortte zijn hele ziel in zijn muziek."

    "Anh ấy dồn hết tâm hồn vào âm nhạc của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geest(tinh thần) psyche(tâm lý)

Trái nghĩa

lichaam(cơ thể)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'ziel' là danh từ giống cái, đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'ziel' là 'zielen'. Trong tiếng Hà Lan, 'ziel' thường được dùng để chỉ phần tinh thần, cảm xúc sâu sắc của một người.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ziel
De ziel is onsterfelijk, zeggen sommigen.
(Linh hồn là bất tử, một số người nói vậy.)
Số nhiều de zielen
De zielen van de overledenen rusten in vrede.
(Linh hồn của những người đã khuất yên nghỉ.)
Thể giảm nhẹ het zieltje
Het zieltje van het vogeltje was nog zo klein.
(Linh hồn bé nhỏ của chú chim vẫn còn rất nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De dood is niet het einde van de ziel, geloven sommigen."

    "Cái chết không phải là kết thúc của linh hồn, một số người tin như vậy."

  • "Het meisje gaf het hondje een aai over zijn bolletje."

    "Cô bé vuốt ve con chó con trên cái đầu tròn nhỏ của nó."

  • "Omdat het regende, deed ik mijn jas aan."

    "Vì trời mưa, tôi mặc áo khoác vào."