de zwaarte
Định nghĩa "de zwaarte" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat of kwaliteit van zwaar zijn.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất nặng nề.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De zwaarte van de lading was verrassend hoog."
"Sức nặng của kiện hàng cao một cách đáng ngạc nhiên."
"Hij voelde de zwaarte van zijn verantwoordelijkheden."
"Anh ấy cảm nhận gánh nặng từ trách nhiệm của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'de zwaarte' (sự nặng nề) là một danh từ giống đực (de-word). Số nhiều là 'zwaartes'. Danh từ này thường dùng để chỉ mức độ nặng, trọng lượng vật lý hoặc sự nghiêm trọng, gánh nặng về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de zwaarte | De zwaarte van de doos verraste me. (Trọng lượng của chiếc hộp làm tôi ngạc nhiên.) |
| Số nhiều | de zwaarten | De zwaarten in het landschap waren indrukwekkend. (Những vùng tối trong phong cảnh thật ấn tượng.) |
| Thể giảm nhẹ | het zwaartje | Voel je het zwaartje in je zak? (Bạn có cảm thấy vật nặng nhỏ trong túi không?) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De zwaarte van de aarde zorgt ervoor dat alles naar beneden valt."
"Trọng lực của trái đất khiến mọi thứ rơi xuống."
-
"Ik weet dat het huis erg oud is."
"Tôi biết rằng ngôi nhà rất cũ."
-
"Zij maakt de kamer schoon. Zij maakt de kamer elke week schoon."
"Cô ấy dọn dẹp phòng. Cô ấy dọn dẹp phòng mỗi tuần."
-
"De zwaarte van de aarde zorgt ervoor dat alles naar beneden valt."
"Trọng lực của trái đất khiến mọi thứ rơi xuống."
-
"De zwaarte van de beslissing drukte zwaar op haar schouders."
"Sự nặng nề của quyết định đè nặng lên vai cô ấy."
-
"De zwaarte van het pakket maakte het moeilijk om te dragen."
"Trọng lượng của gói hàng khiến việc mang nó trở nên khó khăn."
-
"De zwaarte van de steen maakte het moeilijk om hem op te tillen."
"Trọng lượng của hòn đá khiến việc nâng nó lên trở nên khó khăn."
-
"Het huis heeft een tuintje."
"Ngôi nhà có một khu vườn nhỏ."
-
"Ik denk dat hij morgen zal terugkomen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai."
