(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de zwijger
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học

de zwijger

/ˈzʋɛi̯ɣər/
người kín tiếng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de zwijger" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die weinig over zichzelf prijsgeeft, die niet graag praat over persoonlijke zaken of zijn privéleven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người thích giữ kín đời tư và các vấn đề cá nhân, không muốn cho người ngoài biết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een echte zwijger; je weet nooit echt wat hij denkt."

    "Anh ấy là một người kín tiếng thực sự; bạn không bao giờ thực sự biết anh ấy đang nghĩ gì."

  • "De zwijger in de groep praatte uiteindelijk toch mee."

    "Người kín tiếng trong nhóm cuối cùng cũng tham gia nói chuyện."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de stille(người lặng lẽ, người ít nói) de bedachtzame(người trầm ngâm, người thận trọng (cũng có thể hàm ý kín tiếng))

Trái nghĩa

de prater(người nói nhiều) de babbelaar(người ba hoa, người nói lắm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'De zwijger' là một danh từ giống đực (de-word), dùng để chỉ một người có xu hướng giữ im lặng, kín tiếng, không chia sẻ nhiều về bản thân. Số nhiều của 'de zwijger' là 'de zwijgers'. Lưu ý rằng có một động từ 'zwijgen' (im lặng) cũng có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de zwijger
De zwijger in de groep zei eindelijk iets.
(Người im lặng trong nhóm cuối cùng cũng nói điều gì đó.)
Số nhiều de zwijgers
De meeste zwijgers hebben veel te verbergen.
(Hầu hết những người im lặng đều có nhiều điều phải che giấu.)
Thể giảm nhẹ het zwijgertje
Hij was een klein zwijgertje in de klas.
(Cậu ấy là một người ít nói trong lớp.)