(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dol zijn op
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Tổng quát

dol zijn op

/dɔl zɛin ˈɔp/
thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "dol zijn op" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Erg enthousiast zijn over iets of iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rất thích thú, say mê hoặc nhiệt tình với điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben dol op chocolade."

    "Tôi rất thích sô cô la."

  • "Zij is dol op haar nieuwe auto."

    "Cô ấy rất thích chiếc xe mới của cô ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gek zijn op(Rất thích, phát cuồng vì) enthousiast zijn over(Nhiệt tình với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ này diễn tả sự thích thú, đam mê với một điều gì đó hoặc ai đó. Cấu trúc câu thường là: 'Ik ben dol op ...' (Tôi rất thích ...)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Mijn dochter is dol op de nieuwe film van Disney."

    "Con gái tôi rất thích bộ phim mới của Disney."

  • "De kinderen zijn dol op het spelen in de speeltuin."

    "Bọn trẻ rất thích chơi ở sân chơi."

  • "Wij zijn dol op het eten van ijs in de zomer."

    "Chúng tôi rất thích ăn kem vào mùa hè."

Động từ khuyết thiếu
  • "De kinderen zijn dol op de dierentuin."

    "Bọn trẻ rất thích vườn thú."

  • "Mijn broer is dol op het nieuwe computerspel."

    "Anh trai tôi rất thích trò chơi điện tử mới."

  • "Zij is dol op haar nieuwe baan als verpleegster."

    "Cô ấy rất thích công việc mới của mình với tư cách là một y tá."

Quá khứ đơn
  • "Ik ben dol op de nieuwe Nederlandse film; ik heb hem al drie keer gezien!"

    "Tôi rất thích bộ phim Hà Lan mới; tôi đã xem nó ba lần rồi!"

  • "Mijn dochter is dol op haar nieuwe puppy. Ze speelt er de hele dag mee."

    "Con gái tôi rất thích chú chó con mới của nó. Con bé chơi với nó cả ngày."

  • "De kinderen waren dol op de speeltuin toen ze klein waren."

    "Những đứa trẻ rất thích sân chơi khi chúng còn nhỏ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen zijn dol op de speeltuin."

    "Bọn trẻ rất thích sân chơi."

  • "Mijn buurvrouw is dol op haar nieuwe auto."

    "Người hàng xóm của tôi rất thích chiếc xe hơi mới của cô ấy."

  • "Wij zijn dol op reizen en nieuwe culturen ontdekken."

    "Chúng tôi rất thích đi du lịch và khám phá những nền văn hóa mới."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kinderen zijn dol op het spelen in de speeltuin."

    "Bọn trẻ rất thích chơi ở sân chơi."

  • "Mijn buurvrouw is dol op haar nieuwe auto; ze praat er de hele tijd over."

    "Người hàng xóm của tôi rất thích chiếc xe mới của cô ấy; cô ấy nói về nó suốt."

  • "Wij zijn dol op de Italiaanse keuken en gaan vaak naar een Italiaans restaurant."

    "Chúng tôi rất thích ẩm thực Ý và thường xuyên đến một nhà hàng Ý."

Chọn trợ động từ
  • "Mijn kinderen zijn dol op de nieuwe speeltuin in het park."

    "Các con tôi rất thích sân chơi mới trong công viên."

  • "Zij is dol op haar nieuwe leraar, omdat hij altijd aardig en behulpzaam is."

    "Cô ấy rất thích giáo viên mới của mình, vì thầy luôn tốt bụng và hay giúp đỡ."

  • "Wij zijn dol op die film, dus we hebben hem al drie keer gezien."

    "Chúng tôi rất thích bộ phim đó, vì vậy chúng tôi đã xem nó ba lần rồi."