(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doorboren
B2
werkwoord B2 Bạo lực, Hình sự

doorboren

/ˈdoːrboːrən/
đâm xuyên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "doorboren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met een scherp voorwerp door iets heen prikken of steken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đâm xuyên bằng một vật nhọn; ghim hoặc xuyên thủng bằng một vật nhọn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kogel doorboorde het schild."

    "Viên đạn xuyên thủng tấm chắn."

  • "Hij doorboorde de appel met een mes."

    "Anh ta đâm xuyên quả táo bằng một con dao."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

doorsteken(Đâm xuyên) perforeren(Đục lỗ, xuyên thủng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'doorboren' không phải là động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) doorboren
We moeten de muur doorboren om de kabel te installeren.
(Chúng ta phải khoan xuyên tường để lắp đặt dây cáp.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doorboor
Ik doorboor het papier met een speld.
(Tôi đâm xuyên tờ giấy bằng một cây kim.)
Past Simple (quá khứ đơn) doorboorde
De dokter doorboorde de ader met een naald.
(Bác sĩ đã đâm xuyên tĩnh mạch bằng kim tiêm.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) doorboord
De kogel had de borst doorboord.
(Viên đạn đã xuyên thủng ngực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De timmerman moest het harde hout doorboren om de schroef te kunnen plaatsen."

    "Người thợ mộc phải khoan xuyên qua gỗ cứng để có thể đặt vít vào."

  • "Het kind probeerde de ballon door te boren met een naald, maar de ballon knapte."

    "Đứa trẻ cố gắng đâm thủng quả bóng bay bằng kim, nhưng quả bóng bị nổ."

  • "Ze is al uren aan het studeren voor haar examen Nederlands."

    "Cô ấy đã học tiếng Hà Lan hàng giờ để chuẩn bị cho kỳ thi."

Động từ khuyết thiếu
  • "De dokter moest de abces doorboren om de pus te laten weglopen."

    "Bác sĩ phải chọc thủng áp xe để mủ chảy ra."

  • "Je mag hier niet parkeren, anders krijg je een boete."

    "Bạn không được phép đỗ xe ở đây, nếu không bạn sẽ bị phạt. (Mag là động từ khuyết thiếu)"

  • "Ik denk dat hij morgen terugkomt. (Scheidbaar werkwoord: terugkomen - Động từ tách)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "De timmerman moest het hout doorboren om de schroef te kunnen plaatsen."

    "Người thợ mộc phải khoan xuyên qua gỗ để có thể đặt ốc vít vào."

  • "Ik begrijp de vraag niet."

    "Tôi không hiểu câu hỏi."

  • "Zij bezoekt haar oma elke week."

    "Cô ấy thăm bà của mình mỗi tuần."

Thì Hiện tại đơn
  • "De timmerman kan het hout doorboren met een scherpe boor."

    "Người thợ mộc có thể khoan xuyên qua gỗ bằng một mũi khoan sắc bén."

  • "Zij doorboort de ballon met een naald, waardoor deze knapt."

    "Cô ấy đâm thủng quả bóng bay bằng một cây kim, khiến nó nổ."

  • "Ik boor de plank door."

    "Tôi khoan xuyên qua tấm ván."

Động từ tách
  • "De dokter moest de abces doorboren om de pus te verwijderen."

    "Bác sĩ phải chọc thủng áp xe để loại bỏ mủ."

  • "Ik maak de taak morgen af."

    "Tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai."

  • "Wij kijken elke avond naar de zonsondergang uit."

    "Chúng tôi ngắm mặt trời lặn mỗi tối."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De timmerman kon het harde hout niet doorboren met een gewone boor."

    "Người thợ mộc không thể khoan xuyên qua lớp gỗ cứng bằng một mũi khoan thông thường."

  • "Het is belangrijk om de instructies te lezen voordat je begint met het monteren van de kast."

    "Điều quan trọng là phải đọc hướng dẫn trước khi bạn bắt đầu lắp ráp tủ."

  • "Ik vind het fijn om 's ochtends vroeg op te staan om van de rust te genieten."

    "Tôi thích thức dậy sớm vào buổi sáng để tận hưởng sự yên bình."

Chọn trợ động từ
  • "De timmerman moest het hout doorboren om de schroeven te kunnen plaatsen."

    "Người thợ mộc phải khoan gỗ để có thể đặt ốc vít."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách. (Quy tắc V2)"

  • "Omdat hij ziek is geweest, heeft hij de test niet kunnen maken. (Bijzin)"

    "Bởi vì anh ấy đã bị ốm, anh ấy không thể làm bài kiểm tra. (Mệnh đề phụ)"