(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doorlopen
B1
werkwoord B1 Thể thao, Hoạt động hàng ngày

doorlopen

/ˈdoːrˌloːpə(n)/
tiếp tục chạy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "doorlopen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Blijven lopen; de loopbeweging voortzetten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục chạy; duy trì hoạt động chạy.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De atleet besloot door te lopen ondanks de pijn."

    "Vận động viên quyết định tiếp tục chạy mặc dù đau."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verder lopen(Tiếp tục đi bộ/chạy) blijven rennen(Tiếp tục chạy)

Trái nghĩa

stoppen met lopen(Dừng chạy)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'doorlopen' là một động từ không tách (onscheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) doorlopen
We moeten de procedure volledig doorlopen.
(Chúng ta phải thực hiện đầy đủ quy trình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik doorloop
Ik doorloop de documenten zorgvuldig.
(Tôi xem xét kỹ lưỡng các tài liệu.)
Past Simple (quá khứ đơn) doorliep
Hij doorliep de cursus in een week.
(Anh ấy đã hoàn thành khóa học trong một tuần.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) doorlopen
De procedure is volledig doorlopen.
(Quy trình đã được thực hiện đầy đủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "We moeten doorlopen, anders missen we de trein."

    "Chúng ta phải tiếp tục đi thôi, nếu không sẽ lỡ chuyến tàu."

  • "Hij bleef doorlopen, ondanks de regen."

    "Anh ấy vẫn tiếp tục đi, bất chấp cơn mưa."

  • "De atleet moest doorlopen om de finish te halen."

    "Vận động viên phải tiếp tục chạy để về đích."

Động từ khuyết thiếu
  • "De hardloper moest doorlopen, ondanks de pijn in zijn been."

    "Vận động viên chạy bộ phải tiếp tục chạy, mặc dù đau ở chân."

  • "Je moet doorlopen als je de trein wilt halen."

    "Bạn phải tiếp tục đi nếu bạn muốn kịp chuyến tàu."

  • "Zij bleef doorlopen, zelfs toen het begon te regenen."

    "Cô ấy vẫn tiếp tục đi, ngay cả khi trời bắt đầu mưa."

Động từ không tách
  • "Je moet doorlopen, anders mis je de trein."

    "Bạn phải tiếp tục đi, nếu không bạn sẽ lỡ chuyến tàu."

  • "De atleet kon niet meer doorlopen vanwege de pijn in zijn knie."

    "Vận động viên không thể tiếp tục chạy vì đau ở đầu gối."

  • "Ook al is het moeilijk, we moeten doorlopen om het doel te bereiken."

    "Ngay cả khi khó khăn, chúng ta phải tiếp tục để đạt được mục tiêu."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij moest van de dokter doorlopen na de operatie om trombose te voorkomen."

    "Anh ấy phải tiếp tục đi lại theo lời khuyên của bác sĩ sau ca phẫu thuật để ngăn ngừa huyết khối."

  • "Ik loop elke ochtend door het park om fit te blijven. (Scheidbaar werkwoord: doorlopen)"

    "Tôi đi bộ qua công viên mỗi sáng để giữ dáng. (Động từ tách: doorlopen)"

  • "Zelfs toen het begon te regenen, liep ze door omdat ze haar trein moest halen. (V2-regel, Scheidbaar werkwoord: doorlopen)"

    "Ngay cả khi trời bắt đầu mưa, cô ấy tiếp tục đi vì cô ấy phải bắt tàu. (Quy tắc V2, Động từ tách: doorlopen)"

Động từ tách
  • "De atleet moet tijdens de marathon blijven doorlopen."

    "Vận động viên phải tiếp tục chạy trong suốt cuộc đua marathon."

  • "Ondanks de pijn in zijn been, probeerde hij door te lopen."

    "Mặc dù đau ở chân, anh ấy đã cố gắng tiếp tục chạy."

  • "Toen de muziek begon, liepen de dansers door naar de volgende zaal."

    "Khi nhạc bắt đầu, các vũ công tiếp tục đi bộ đến phòng tiếp theo."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Je moet doorlopen, anders mis je de trein."

    "Bạn phải tiếp tục đi, nếu không bạn sẽ lỡ chuyến tàu."

  • "De atleet kon door blessure niet doorlopen tijdens de marathon."

    "Vận động viên không thể tiếp tục chạy trong cuộc marathon do chấn thương."

  • "Zelfs na een valpartij probeerde de wielrenner door te lopen."

    "Ngay cả sau khi bị ngã, người đi xe đạp vẫn cố gắng tiếp tục đi."

Quá khứ hoàn thành
  • "De atleet moest doorlopen, ondanks de pijn in zijn been."

    "Vận động viên phải tiếp tục chạy, mặc dù đau ở chân."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar bed gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ngủ."

  • "Hij ruimt altijd zijn kamer op, nadat hij heeft geslapen."

    "Anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi anh ấy đã ngủ dậy."

Động từ phản thân
  • "De atleet moest doorlopen, ondanks de pijn in zijn been."

    "Vận động viên phải tiếp tục chạy, mặc dù bị đau ở chân."

  • "Zelfs toen de muziek stopte, bleef ze doorlopen op de loopband."

    "Ngay cả khi nhạc dừng, cô ấy vẫn tiếp tục đi bộ trên máy chạy bộ."

  • "We moeten doorlopen als we de trein willen halen."

    "Chúng ta phải tiếp tục đi nếu muốn kịp chuyến tàu."

Chọn trợ động từ
  • "De atleet moest doorlopen ondanks de pijn in zijn been."

    "Vận động viên phải tiếp tục chạy mặc dù đau ở chân."

  • "Zelfs toen het begon te regenen, besloot ze door te lopen."

    "Ngay cả khi trời bắt đầu mưa, cô ấy quyết định tiếp tục đi bộ."

  • "Je kunt hier niet stoppen, je moet doorlopen tot de finish."

    "Bạn không thể dừng lại ở đây, bạn phải tiếp tục chạy đến đích."