(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voortzetten
B1
werkwoord B1 Kinh doanh/Giao tiếp

voortzetten

[vɔrtˈsɛtə(n)]
Tiếp tục tiến hành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "voortzetten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een activiteit, proces of discussie voortzetten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục một hoạt động, quy trình hoặc cuộc thảo luận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten het project voortzetten, ook al zijn er problemen."

    "Chúng ta phải tiếp tục dự án, ngay cả khi có vấn đề."

  • "De spreker zette zijn verhaal voort na een korte pauze."

    "Diễn giả tiếp tục câu chuyện của mình sau một giờ giải lao ngắn."

  • "De vergadering wordt morgen om 9 uur voortgezet."

    "Cuộc họp sẽ được tiếp tục vào lúc 9 giờ sáng mai."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Nghĩa tiếng Việt là 'tiếp tục tiến hành'. Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Chia động từ này theo các quy tắc thông thường.
Ví dụ:
* Present tense: ik zet voort, jij zet voort, hij/zij/het zet voort, wij zetten voort, jullie zetten voort, zij zetten voort.
* Past tense: ik zette voort, jij zette voort, hij/zij/het zette voort, wij zetten voort, jullie zetten voort, zij zetten voort.
* Past participle: voortgezet.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) voortzetten
We moeten dit project voortzetten.
(Chúng ta phải tiếp tục dự án này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zet voort
Ik zet mijn studie voort.
(Tôi tiếp tục việc học của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) zette voort
Hij zette zijn onderzoek voort ondanks de moeilijkheden.
(Anh ấy tiếp tục nghiên cứu của mình bất chấp những khó khăn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) voortgezet
Het bedrijf heeft zijn activiteiten voortgezet.
(Công ty đã tiếp tục các hoạt động của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "We moeten het gesprek voortzetten, zelfs als het moeilijk is."

    "Chúng ta phải tiếp tục cuộc trò chuyện, ngay cả khi nó khó khăn."

  • "De studenten zijn aan het studeren voor hun tentamen."

    "Các sinh viên đang học cho kỳ thi của họ."

  • "Hij staat op het punt om zijn onderzoek voort te zetten, nadat hij een korte pauze heeft genomen."

    "Anh ấy sắp tiếp tục nghiên cứu của mình sau khi nghỉ giải lao ngắn."

Quá khứ đơn
  • "We willen het gesprek morgen voortzetten."

    "Chúng tôi muốn tiếp tục cuộc trò chuyện vào ngày mai."

  • "De regering heeft besloten de economische hervormingen voort te zetten, omdat de resultaten veelbelovend zijn."

    "Chính phủ đã quyết định tiếp tục các cải cách kinh tế, vì kết quả rất hứa hẹn."

  • "Hij zette zijn studie voort, hoewel het moeilijk was."

    "Anh ấy tiếp tục việc học của mình, mặc dù điều đó rất khó khăn."

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering wil het beleid voortzetten, ondanks de kritiek."

    "Chính phủ muốn tiếp tục chính sách này, bất chấp những lời chỉ trích."

  • "Zullen we de vergadering volgende week voortzetten?"

    "Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp vào tuần tới chứ?"

  • "Het bedrijf is van plan om de samenwerking met de partner voort te zetten."

    "Công ty dự định tiếp tục hợp tác với đối tác."

Động từ tách
  • "We moeten de vergadering morgen voortzetten, omdat we niet alle punten hebben kunnen bespreken."

    "Chúng ta phải tiếp tục cuộc họp vào ngày mai vì chúng ta không thể thảo luận hết tất cả các điểm."

  • "De regering heeft besloten het beleid voort te zetten, ondanks de kritiek."

    "Chính phủ đã quyết định tiếp tục chính sách, bất chấp những lời chỉ trích."

  • "Zij wil haar studie voortzetten nadat ze een jaar gereisd heeft."

    "Cô ấy muốn tiếp tục việc học của mình sau khi đã đi du lịch một năm."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "We moeten de vergadering voortzetten na de pauze."

    "Chúng ta phải tiếp tục cuộc họp sau giờ giải lao."

  • "Het is belangrijk om het onderzoek voort te zetten, ondanks de moeilijkheden."

    "Điều quan trọng là phải tiếp tục nghiên cứu, bất chấp những khó khăn."

  • "Ik probeer mijn studie zo snel mogelijk voort te zetten."

    "Tôi đang cố gắng tiếp tục việc học của mình càng sớm càng tốt."

Hiện tại hoàn thành
  • "We zullen de vergadering morgen voortzetten."

    "Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp vào ngày mai."

  • "Hij heeft zijn studie voortgezet ondanks de moeilijkheden. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"

    "Anh ấy đã tiếp tục việc học của mình bất chấp những khó khăn. (Hiện tại hoàn thành)"

  • "Ik denk dat hij zijn werk zal voortzetten, hoewel hij moe is. (Bijzin: zal...voortzetten naar het einde)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ tiếp tục công việc của mình, mặc dù anh ấy mệt mỏi. (Câu phụ: 'zal voortzetten' ở cuối câu)"

Thì Tương lai
  • "We zullen de vergadering volgende week voortzetten."

    "Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp vào tuần tới."

  • "Het bedrijf gaat zijn activiteiten in het buitenland voortzetten, omdat de markt hier groeit."

    "Công ty sẽ tiếp tục các hoạt động của mình ở nước ngoài, vì thị trường ở đây đang phát triển."

  • "Zij zullen de studie voortzetten, nadat ze hun propedeuse hebben gehaald."

    "Họ sẽ tiếp tục việc học, sau khi họ đã lấy được chứng chỉ dự bị đại học."