(Vị trí top_banner)
Hình minh họa draait
A2
werkwoord A2 Tổng quát

draait

/draːit/
quay
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "draait" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Derde persoon enkelvoud tegenwoordige tijd van 'draaien'.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ 'spin'.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De aarde draait om de zon."

    "Trái đất quay quanh mặt trời."

  • "Hij draait de sleutel om."

    "Anh ấy vặn chìa khóa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wentelt(xoay, quay vòng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít của động từ 'draaien' (quay, xoay). Trong tiếng Hà Lan, động từ biến đổi theo ngôi và thì.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) draaien
De aarde draait om de zon.
(Trái đất quay quanh mặt trời.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik draai
Ik draai de sleutel om.
(Tôi vặn chìa khóa.)
Past Simple (quá khứ đơn) draaide
Hij draaide zich om en liep weg.
(Anh ấy quay người lại và bỏ đi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gedraaid
De film is al gedraaid.
(Bộ phim đã được quay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De aarde draait om de zon."

    "Trái đất quay quanh mặt trời."

  • "Ik wil graag een boek lezen. Je moet je huiswerk maken. Zij kan goed zingen."

    "Tôi muốn đọc một cuốn sách. Bạn phải làm bài tập về nhà. Cô ấy có thể hát hay."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. Ik ruim de kamer op."

    "Vì trời mưa, tôi không ra ngoài. Tôi dọn dẹp phòng."

Thì Hiện tại đơn
  • "De aarde draait om de zon."

    "Trái đất quay quanh mặt trời."

  • "Hij draait de sleutel in het slot."

    "Anh ấy vặn chìa khóa vào ổ."

  • "Zij draait de pagina om."

    "Cô ấy lật trang giấy."