ellende
Định nghĩa "ellende" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Grote staat van ellende, leed, kommer, kommernis.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cực kỳ tồi tệ, khó chịu và nhục nhã; hèn hạ, khốn khổ, đáng thương.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De familie leefde in grote ellende na de oorlog."
"Gia đình sống trong cảnh khốn khổ cùng cực sau chiến tranh."
"Hij stortte zijn hart uit over zijn financiële ellende."
"Anh ấy trút bầu tâm sự về sự khốn khổ tài chính của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'ellende' trong tiếng Hà Lan là danh từ số ít và luôn đi với mạo từ 'de' (de ellende). Nó diễn tả một tình trạng cực kỳ tồi tệ, đau khổ, khó khăn, hoặc nhục nhã, tương tự như 'khốn khổ' trong tiếng Việt. Danh từ này thường dùng để chỉ một tình trạng chung hơn là một sự kiện cụ thể.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | ellende | De ellende begon toen de storm opkwam. (Sự khốn khổ bắt đầu khi cơn bão ập đến.) |
| Số nhiều | ellendes | De ellendes van de oorlog waren onbeschrijfelijk. (Những nỗi khốn khổ của chiến tranh thật khó tả.) |
| Thể giảm nhẹ | ellendetje | Een beetje ellendetje hoort er soms bij. (Một chút xíu khốn khổ đôi khi là điều không thể tránh khỏi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De economische crisis veroorzaakte veel ellende voor gezinnen die hun baan verloren."
"Cuộc khủng hoảng kinh tế đã gây ra nhiều khổ sở cho những gia đình bị mất việc làm."
-
"Ik heb dertig appels gekocht, maar de helft was rot."
"Tôi đã mua ba mươi quả táo, nhưng một nửa bị hỏng."
-
"Omdat het morgen regent, gaan we niet uit, maar blijven we thuis."
"Bởi vì ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không ra ngoài mà sẽ ở nhà."
-
"De ellende na de overstroming was onbeschrijfelijk."
"Sự khốn khổ sau trận lũ lụt là không thể diễn tả được."
-
"Het kind leed veel ellende door de scheiding van zijn ouders. Omdat het kind veel ellende leed, kreeg het hulp."
"Đứa trẻ phải chịu nhiều đau khổ do sự ly thân của cha mẹ. Vì đứa trẻ phải chịu nhiều đau khổ, nó đã nhận được sự giúp đỡ."
-
"Hij ruimt de kamer op, omdat hij weet dat zijn moeder straks opbelt. Nadat hij de kamer heeft opgeruimd, kan hij ontspannen."
"Anh ấy dọn dẹp phòng vì anh ấy biết rằng mẹ anh ấy sẽ gọi đến sớm thôi. Sau khi anh ấy dọn dẹp phòng xong, anh ấy có thể thư giãn."
