fluiten
Định nghĩa "fluiten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zingen van vogels; ook: op een bepaalde manier met de lippen of een fluit geluid maken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hót líu lo, hót véo von; hát giọng run.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De vogels fluiten vrolijk in de tuin."
"Những chú chim hót líu lo vui vẻ trong vườn."
"Hij kan mooi fluiten als hij loopt."
"Anh ấy có thể huýt sáo hay khi anh ấy đi bộ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ chỉ hành động. Trong tiếng Hà Lan, "fluiten" có thể được sử dụng để miêu tả tiếng hót của chim (tương tự như "hót líu lo" hoặc "hót véo von") hoặc âm thanh được tạo ra bằng miệng hoặc bằng sáo. Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar). Ví dụ chia động từ ở thì hiện tại đơn: ik fluit, jij fluit, hij/zij/het fluit, wij fluiten, jullie fluiten, zij fluiten.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | fluiten | Ik kan goed fluiten. (Tôi có thể huýt sáo giỏi.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | fluit | Ik fluit een vrolijk liedje. (Tôi huýt sáo một bài hát vui vẻ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | floot | Hij floot naar de hond. (Anh ấy huýt sáo gọi con chó.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gefloten | De scheidsrechter heeft gefloten. (Trọng tài đã thổi còi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vogels fluiten vrolijk in de lente."
"Những chú chim hót líu lo vào mùa xuân."
-
"Hij kan een mooi liedje fluiten op zijn fluit."
"Anh ấy có thể huýt một bài hát hay trên cây sáo của mình."
-
"De scheidsrechter fluit als er een overtreding is."
"Trọng tài thổi còi khi có lỗi."
-
"De vogels fluiten vrolijk in de lente."
"Những chú chim hót líu lo vui vẻ vào mùa xuân."
-
"Hij kan een mooi liedje fluiten op zijn fluit."
"Anh ấy có thể huýt sáo một bài hát hay trên cây sáo của mình."
-
"Ik beloof dat ik je zal bezoeken."
"Tôi hứa rằng tôi sẽ đến thăm bạn."
-
"De vogels fluiten vrolijk in de tuin."
"Những chú chim hót líu lo trong vườn."
-
"Ik werk elke dag op kantoor."
"Tôi làm việc ở văn phòng mỗi ngày."
-
"Vandaag werk ik thuis."
"Hôm nay tôi làm việc tại nhà."
-
"De vogels fluiten vrolijk in de ochtend."
"Những chú chim hót líu lo vui vẻ vào buổi sáng."
-
"De scheidsrechter fluit voor het einde van de wedstrijd."
"Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu."
-
"Kun jij een mooi liedje fluiten?"
"Bạn có thể huýt sáo một bài hát hay không?"
-
"De vogels fluiten vrolijk in de lente."
"Những chú chim hót líu lo vui vẻ vào mùa xuân."
-
"De scheidsrechter fluit wanneer de wedstrijd is afgelopen."
"Trọng tài thổi còi khi trận đấu kết thúc."
-
"Hij kan een mooi liedje fluiten."
"Anh ấy có thể huýt sáo một bài hát hay."
