(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geneigd
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

geneigd

/ɣəˈnɛi̯xt/
muốn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geneigd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het gevoel hebben aangetrokken te worden tot iets of iets te willen doen, hoewel je weet dat het verkeerd kan zijn of negatieve gevolgen kan hebben.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy bị thu hút hoặc muốn làm điều gì đó, mặc dù bạn biết điều đó có thể sai trái hoặc có hậu quả tiêu cực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben geneigd om het ermee eens te zijn, maar ik heb nog enkele bedenkingen."

    "Tôi có xu hướng đồng ý với điều đó, nhưng tôi vẫn còn một vài nghi ngại."

  • "Hij is geneigd risico's te nemen, wat hem vaak in de problemen brengt."

    "Anh ta dễ bị cám dỗ bởi việc mạo hiểm, điều mà thường xuyên đưa anh ta vào rắc rối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verleid(bị cám dỗ) geneigd tot(có khuynh hướng, có xu hướng)

Trái nghĩa

weerzin hebben tegen(ghê tởm, không thích)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'geneigd' thường được dùng để diễn tả xu hướng, khuynh hướng làm gì đó, đặc biệt khi hành động đó có thể không hoàn toàn đúng đắn hoặc có hậu quả tiêu cực. Có thể dịch là 'có xu hướng', 'dễ bị cám dỗ'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Ik ben geneigd om nog een stuk taart te nemen, hoewel ik weet dat ik al genoeg heb gegeten."

    "Tôi có xu hướng ăn thêm một miếng bánh nữa, mặc dù tôi biết rằng tôi đã ăn đủ rồi."

  • "Zij is geneigd om alle nieuwe trends te volgen, zelfs als ze niet praktisch zijn."

    "Cô ấy có xu hướng chạy theo tất cả các xu hướng mới, ngay cả khi chúng không thực tế."

  • "Hij is geneigd om te liegen om problemen te vermijden."

    "Anh ấy có xu hướng nói dối để tránh rắc rối."