genoemd worden
Định nghĩa "genoemd worden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een bepaalde naam krijgen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được đặt một cái tên cụ thể.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het kind werd Jan genoemd."
"Đứa trẻ được đặt tên là Jan."
"Het nieuwe project wordt 'Delta' genoemd."
"Dự án mới được đặt tên là 'Delta'."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng bị động của động từ 'noemen' (gọi, đặt tên). Trong tiếng Hà Lan, dạng bị động thường được hình thành bằng cách sử dụng động từ 'worden' (trở thành) kết hợp với quá khứ phân từ của động từ chính.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij werd de beste student van de klas genoemd."
"Anh ấy được gọi là sinh viên giỏi nhất lớp."
-
"Zij werd een heldin genoemd na haar dappere actie."
"Cô ấy được gọi là một nữ anh hùng sau hành động dũng cảm của mình."
-
"Het schilderij werd een meesterwerk genoemd door de critici."
"Bức tranh được các nhà phê bình gọi là một kiệt tác."
-
"Hij wil graag naar een bekende Nederlandse schilder genoemd worden."
"Anh ấy muốn được đặt theo tên một họa sĩ nổi tiếng người Hà Lan."
-
"Het nieuwe product zal 'De Innovator' genoemd worden."
"Sản phẩm mới sẽ được gọi là 'Nhà Sáng Tạo'."
-
"Zij werd de beste leerling van het jaar genoemd."
"Cô ấy đã được gọi là học sinh giỏi nhất năm."
-
"De straat is naar een beroemde schrijver genoemd."
"Con đường được đặt theo tên của một nhà văn nổi tiếng."
-
"Zij werd de beste studente van het jaar genoemd."
"Cô ấy được gọi là sinh viên giỏi nhất của năm."
-
"Het project zal 'Nieuwe Horizon' genoemd worden."
"Dự án sẽ được gọi là 'Chân trời mới'."
-
"Hij zal genoemd worden als een van de beste spelers aller tijden."
"Anh ấy sẽ được mệnh danh là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất mọi thời đại."
-
"Zij hoopte genoemd te worden voor de prijs, maar helaas was dat niet het geval."
"Cô ấy hy vọng được đề cử cho giải thưởng, nhưng tiếc là điều đó đã không xảy ra."
-
"Om succesvol te zijn, moet je hard werken. (Te + zijn). Ik probeer mijn best te doen om de test te halen. (Te + doen). Het is belangrijk om de instructies zorgvuldig te lezen. (Te + lezen)"
"Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ. (Te + zijn). Tôi cố gắng hết sức để vượt qua bài kiểm tra. (Te + doen). Điều quan trọng là phải đọc kỹ hướng dẫn. (Te + lezen)"
-
"De baby werd Jan genoemd."
"Em bé được gọi là Jan."
-
"Zij wordt vaak een expert genoemd."
"Cô ấy thường được gọi là một chuyên gia."
-
"Hij wil graag een held genoemd worden."
"Anh ấy muốn được gọi là một anh hùng."
