gevolgd
Định nghĩa "gevolgd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord van volgen: de voetstappen, sporen of geur van (iemand of iets) volgen; de ontwikkeling of voortgang van iets in de gaten houden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của track: theo dõi dấu chân, dấu vết, hoặc mùi của (ai đó hoặc cái gì đó); theo dõi sự phát triển hoặc tiến trình của cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb de instructies gevolgd."
"Tôi đã làm theo các hướng dẫn."
"De politie heeft de dief gevolgd."
"Cảnh sát đã theo dõi tên trộm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'volgen'. Động từ 'volgen' là một động từ thường, không tách được (niet-scheidbare werkwoorden). Khi dùng ở thì hoàn thành (voltooid), nó sẽ đi với trợ động từ 'hebben'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politie heeft de auto die bij de overval betrokken was, gevolgd."
"Cảnh sát đã theo dõi chiếc xe có liên quan đến vụ cướp."
-
"Ik las gisteren een interessant boek over de Tweede Wereldoorlog."
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị về Thế chiến thứ hai."
-
"Hij zei dat hij de afspraak had afgezegd omdat hij ziek was."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã hủy cuộc hẹn vì anh ấy bị ốm."
-
"Ik heb de cursus Nederlands gevolgd."
"Tôi đã theo học khóa học tiếng Hà Lan."
-
"De politie heeft de dader gevolgd tot aan zijn huis."
"Cảnh sát đã theo dấu nghi phạm đến tận nhà hắn."
-
"We hebben de instructies zorgvuldig gevolgd."
"Chúng tôi đã tuân theo các hướng dẫn một cách cẩn thận."
-
"De politie heeft de dader gevolgd tot aan zijn schuilplaats."
"Cảnh sát đã theo dõi thủ phạm đến tận nơi ẩn náu của hắn."
-
"Ik heb de instructies zorgvuldig gevolgd, maar het apparaat werkt nog steeds niet."
"Tôi đã làm theo hướng dẫn cẩn thận, nhưng thiết bị vẫn không hoạt động."
-
"Zij heeft een cursus Spaans gevolgd om haar carrièrekansen te verbeteren."
"Cô ấy đã tham gia một khóa học tiếng Tây Ban Nha để cải thiện cơ hội nghề nghiệp của mình."
-
"De politie heeft de sporen van de dader gevolgd tot aan het bos."
"Cảnh sát đã lần theo dấu vết của thủ phạm đến tận khu rừng."
-
"Zij heeft een cursus Frans gevolgd om haar taalkennis te verbeteren."
"Cô ấy đã tham gia một khóa học tiếng Pháp để cải thiện kiến thức ngôn ngữ của mình."
-
"Ik was erg moe, dus ik heb me vroeg opgewonden."
"Tôi rất mệt, vì vậy tôi đã đi ngủ sớm."
