gezaaid
Định nghĩa "gezaaid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord van 'zaaien', wat betekent zaden in of op de grond strooien om gewassen te laten groeien.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'sow', có nghĩa là gieo, rải hạt giống trên hoặc trong đất.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De boer heeft het land gezaaid met tarwe."
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
"Er is veel onkruid gezaaid in die tuin."
"Rất nhiều cỏ dại đã được gieo trong khu vườn đó."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'gezaaid' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'zaaien'. Cách sử dụng tương tự như 'đã gieo' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zaaien | Boeren zaaien graan in de herfst. (Nông dân gieo trồng ngũ cốc vào mùa thu.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | zaai | Ik zaai bloemen in de tuin. (Tôi gieo hoa trong vườn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | zaaide | De boer zaaide het land in het voorjaar. (Người nông dân đã gieo trồng trên đất vào mùa xuân.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gezaaid | Het graan is gezaaid op het veld. (Ngũ cốc đã được gieo trên cánh đồng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De boer heeft het land gezaaid met tarwe."
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
-
"De velden zijn gezaaid, nu moeten we wachten op de regen."
"Những cánh đồng đã được gieo, bây giờ chúng ta phải chờ đợi cơn mưa."
-
"Zij is aan het koken wanneer ik thuis kom."
"Cô ấy đang nấu ăn khi tôi về nhà."
-
"Het land is gezaaid met tarwe."
"Ruộng đất đã được gieo lúa mì."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan."
"Tôi phải thức dậy sớm vào ngày mai."
-
"Omdat het regent, kan ik niet naar het park gaan."
"Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi đến công viên."
-
"De boer heeft het land gezaaid met tarwe."
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
-
"Omdat hij beloofd heeft op tijd te komen, mag hij nu niet te laat zijn. (Onscheidbare ww: beloven)"
"Bởi vì anh ấy đã hứa đến đúng giờ, bây giờ anh ấy không được phép đến muộn."
-
"Ik wil graag de tafel opruimen nadat we gegeten hebben. (Onscheidbare ww: opruimen)"
"Tôi muốn dọn dẹp bàn sau khi chúng ta ăn xong."
-
"De boer heeft het land gezaaid met tarwe. "
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
-
"Ik ruim de tafel op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"
"Tôi dọn dẹp bàn. (Động từ tách: opruimen)"
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis. (Bijzin met V2-regel in de hoofdzin)"
"Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. (Mệnh đề phụ với quy tắc V2 trong mệnh đề chính)"
-
"De boer heeft het veld gezaaid met tarwe."
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord: zich wassen)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân: rửa mặt)"
-
"Ik denk dat hij morgen op tijd zal aankomen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ vào ngày mai."
-
"De boer heeft het land gezaaid met tarwe."
"Người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng."
-
"Omdat de boer het land met tarwe heeft gezaaid, verwacht hij een goede oogst."
"Vì người nông dân đã gieo lúa mì trên cánh đồng, anh ấy mong đợi một vụ mùa bội thu."
-
"Hij is naar de winkel gegaan."
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng."
