(Vị trí top_banner)
Hình minh họa strooien
B1
werkwoord B1 Tổng quát

strooien

'stroːiə(n)
vãi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "strooien" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets in losse deeltjes werpen of uitspreiden over een oppervlak

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rải, vãi, rắc (cái gì đó) một cách bừa bộn trên một bề mặt hoặc khu vực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze strooide zaden over de tuin."

    "Cô ấy rải hạt giống khắp vườn."

  • "Hij strooide zout op de gladde stoep."

    "Anh ấy rắc muối lên vỉa hè trơn trượt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

uitstrooien(rải ra, vãi ra) verspreiden(phân tán, rải)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord 'strooien' betekent 'rải, vãi, rắc'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) strooien
We moeten zout strooien als het vriest.
(Chúng ta phải rải muối khi trời đóng băng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) strooi
Ik strooi suiker over mijn pannenkoeken.
(Tôi rắc đường lên bánh kếp của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) strooide
Hij strooide broodkruimels voor de vogels.
(Anh ấy rải vụn bánh mì cho chim.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestrooid
Er is zout gestrooid op de weg.
(Muối đã được rải trên đường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De boer strooide het zaad over het land."

    "Người nông dân rải hạt giống trên đồng ruộng."

  • "Met kerst strooien we glitters op de kerstboom."

    "Vào dịp Giáng sinh, chúng ta rải kim tuyến lên cây thông Noel."

  • "Ze strooide bloem op het aanrecht voordat ze het deeg uitrolde."

    "Cô ấy rải bột lên mặt bàn bếp trước khi cán bột."

Thì Hiện tại đơn
  • "De tuinman strooit zaden over de akker."

    "Người làm vườn rải hạt giống trên cánh đồng."

  • "Tijdens het feest strooien we confetti."

    "Trong suốt buổi tiệc, chúng ta rải hoa giấy."

  • "In Nederland strooien we zout op de wegen als het vriest."

    "Ở Hà Lan, chúng ta rải muối lên đường khi trời đóng băng."

Động từ tách
  • "De tuinman strooide zaden over het veld."

    "Người làm vườn rải hạt giống trên cánh đồng."

  • "Tijdens het feest strooiden ze confetti in de lucht."

    "Trong bữa tiệc, họ rải giấy màu lên không trung."

  • "Omdat het glad was, strooide hij zout op de stoep."

    "Vì trời trơn trượt, anh ấy rải muối lên vỉa hè."

Quá khứ hoàn thành
  • "De boer zal het zaad over het land strooien."

    "Người nông dân sẽ rải hạt giống trên cánh đồng."

  • "Tijdens het feest strooiden ze confetti over de dansvloer."

    "Trong suốt bữa tiệc, họ rải hoa giấy lên sàn nhảy."

  • "In de winter strooien we zout op de weg om gladheid te voorkomen."

    "Vào mùa đông, chúng tôi rải muối trên đường để tránh trơn trượt."