(Vị trí top_banner)
Hình minh họa heimwee
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Văn học

heimwee

/ˈɦɛi̯mˌʋeː/
tương tư
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "heimwee" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een gevoel van verlangen naar huis of een vertrouwde omgeving, vaak gepaard gaand met verdriet.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đau khổ, buồn bã vì yêu một người không yêu mình.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na een paar weken in het buitenland kreeg ik erge heimwee."

    "Sau vài tuần ở nước ngoài, tôi bắt đầu thấy rất nhớ nhà."

  • "De oude man had heimwee naar zijn jeugd."

    "Ông lão nhớ da diết thời trẻ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verlangen naar huis(nhớ nhà) nostalgie(hoài niệm)

Trái nghĩa

zich thuis voelen(cảm thấy như ở nhà)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Heimwee là một danh từ không đếm được, thường được dùng để chỉ nỗi nhớ nhà hoặc một nơi quen thuộc. Không có dạng số nhiều. Nghĩa tương tự như 'saudade' trong tiếng Bồ Đào Nha, thể hiện một nỗi buồn man mác, da diết.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít heimwee
Ik heb veel heimwee naar mijn familie.
(Tôi rất nhớ gia đình.)
Số nhiều geen (không có)
Heimwee heeft geen meervoud.
(Nỗi nhớ nhà không có dạng số nhiều.)
Thể giảm nhẹ heimweetje
Dat kleine heimweetje maakte alles draaglijker.
(Một chút nỗi nhớ nhà đó đã khiến mọi thứ dễ chịu hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Na een lange reis voelde ik de heimwee naar mijn familie en mijn warme bed."

    "Sau một chuyến đi dài, tôi cảm thấy nỗi nhớ nhà da diết về gia đình và chiếc giường ấm áp của mình."

  • "Ik heb drie kinderen, maar de oudste is de eerste om te trouwen."

    "Tôi có ba người con, nhưng người lớn nhất là người đầu tiên kết hôn."

  • "Omdat het zo laat is, ruim ik de keuken morgen op."

    "Vì trời đã khuya rồi, tôi sẽ dọn dẹp nhà bếp vào ngày mai."

Số nhiều của danh từ
  • "De student had veel heimwee tijdens zijn eerste semester aan de universiteit."

    "Cậu sinh viên rất nhớ nhà trong học kỳ đầu tiên ở trường đại học."

  • "Het kind uitte zijn heimwee door constant over zijn ouders te praten."

    "Đứa trẻ thể hiện nỗi nhớ nhà bằng cách liên tục nói về cha mẹ của mình."

  • "Na jaren in het buitenland, voelde ze een diepe heimwee naar haar geboortestad."

    "Sau nhiều năm ở nước ngoài, cô ấy cảm thấy một nỗi nhớ da diết về thành phố nơi cô sinh ra."