(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het kritieke punt
C1
zelfstandig naamwoord C1 Tâm lý học, Kỹ thuật, Kinh tế

het kritieke punt

/krɪˈti.kə ˈpʏnt/
điểm tới hạn
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het kritieke punt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het punt waarop een systeem, situatie of persoon een stadium bereikt waarin een kleine verandering een grote impact kan hebben of waarin instabiliteit dreigt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Điểm tới hạn, điểm giới hạn, điểm bùng nổ; điểm mà tại đó một cái gì đó hoặc ai đó chịu hết nổi áp lực, căng thẳng; điểm mà vượt quá đó một người hoặc vật không thể chịu đựng được sự căng thẳng hoặc khó khăn nữa.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De economie bereikte een kritiek punt toen de inflatie de pan uitrees."

    "Nền kinh tế đã đạt đến điểm tới hạn khi lạm phát tăng vọt."

  • "De relatie bereikte een kritiek punt toen ze ontdekte dat hij had gelogen."

    "Mối quan hệ đạt đến điểm tới hạn khi cô phát hiện ra anh ta đã nói dối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het breekpunt(điểm gãy, điểm đổ vỡ) het kantelpunt(điểm ngoặt)

Trái nghĩa

het stabiele punt(điểm ổn định)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'het kritieke punt' là một danh từ giống 'het'. Bạn cần ghi nhớ mạo từ 'het' khi sử dụng danh từ này. Số nhiều của 'het kritieke punt' là 'de kritieke punten'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het kritieke punt
Het kritieke punt in de onderhandelingen werd bereikt.
(Điểm tới hạn trong các cuộc đàm phán đã đạt được.)
Số nhiều de kritieke punten
Er zijn verschillende kritieke punten die we moeten bespreken.
(Có một số điểm tới hạn mà chúng ta cần thảo luận.)
Thể giảm nhẹ het kritieke puntje
Er is nog een kritiek puntje dat aandacht nodig heeft.
(Vẫn còn một điểm tới hạn nhỏ cần được quan tâm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De economie nadert het kritieke punt; als de rente verder stijgt, zullen veel bedrijven failliet gaan."

    "Nền kinh tế đang tiến gần đến điểm tới hạn; nếu lãi suất tiếp tục tăng, nhiều công ty sẽ phá sản."

  • "Het experiment bereikte het kritieke punt toen de temperatuur plotseling begon te stijgen en de controle verloren ging. (Getallen en Cijfers: het eerste experiment)"

    "Thí nghiệm đạt đến điểm tới hạn khi nhiệt độ đột ngột bắt đầu tăng và mất kiểm soát. (Số đếm và số thứ tự: thí nghiệm đầu tiên)"

  • "Ik denk dat de relatie tussen de twee landen het kritieke punt bereikt heeft, omdat er geen dialoog meer is. (Bijzin: Ik denk dat)"

    "Tôi nghĩ rằng mối quan hệ giữa hai quốc gia đã đạt đến điểm tới hạn, bởi vì không còn đối thoại nữa. (Mệnh đề phụ: Tôi nghĩ rằng)"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het kritieke punt werd bereikt toen de beurs crashte, waardoor veel investeerders hun spaargeld verloren."

    "Điểm tới hạn đã đạt được khi thị trường chứng khoán sụp đổ, khiến nhiều nhà đầu tư mất hết tiền tiết kiệm."

  • "Het lukte ons om het kritieke punt in de onderhandelingen te vermijden door een compromis te sluiten, waardoor een escalatie kon worden voorkomen."

    "Chúng tôi đã thành công trong việc tránh điểm tới hạn trong các cuộc đàm phán bằng cách đạt được thỏa hiệp, nhờ đó có thể ngăn chặn được sự leo thang."

  • "Na vele uren hard werken bereikte de atleet het kritieke punt en kon hij niet meer verder, maar hij gaf niet op."

    "Sau nhiều giờ làm việc vất vả, vận động viên đã đạt đến điểm tới hạn và không thể tiếp tục được nữa, nhưng anh ấy đã không bỏ cuộc."