het samenzijn
/ˈsaːmə(n)ˌzɛi̯n/
buổi tụ tập thân mật
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "het samenzijn" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een informele, gezellige bijeenkomst van mensen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một buổi tụ tập xã giao thoải mái, không chính thức.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We hebben een gezellig samenzijn gehad met de familie."
"Chúng ta đã có một buổi tụ tập thân mật với gia đình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘Het samenzijn’ là một danh từ giống trung (onzijdig), vì vậy nó đi với mạo từ ‘het’. Số nhiều của ‘het samenzijn’ là ‘de samenzijn’.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het samenzijn | Het samenzijn met familie is belangrijk voor mij. (Sự sum vầy với gia đình rất quan trọng đối với tôi.) |
| Số nhiều | de samenzijn | De samenzijn tijdens de feestdagen zijn altijd gezellig. (Những buổi sum vầy trong các ngày lễ luôn ấm cúng.) |
| Thể giảm nhẹ | het samenzijntje | Een klein samenzijntje met vrienden is genoeg om mijn dag goed te maken. (Một buổi tụ tập nhỏ với bạn bè là đủ để làm cho một ngày của tôi trở nên tốt đẹp.) |
