(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het wonderkind
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội, Tâm lý học, Giáo dục

het wonderkind

/ɦət ˈʋɔn.dər.kɪnt/
thần đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het wonderkind" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een kind dat uitzonderlijke talenten of bekwaamheden vertoont op jonge leeftijd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một thần đồng; một đứa trẻ thể hiện tài năng hoặc khả năng đặc biệt khi còn nhỏ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het kind werd al op jonge leeftijd erkend als een muzikaal wonderkind."

    "Đứa trẻ đã được công nhận là một thần đồng âm nhạc từ khi còn nhỏ."

  • "Zijn wiskundige vaardigheden maakten hem tot een wiskundig wonderkind."

    "Khả năng toán học của cậu ấy đã biến cậu ấy thành một thần đồng toán học."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'wonderkind' là giống 'het'. Số nhiều là 'wonderkinderen'. Từ này dùng để chỉ một đứa trẻ có tài năng xuất chúng hoặc khả năng đặc biệt từ khi còn nhỏ, tương tự như 'thần đồng' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het wonderkind
Het wonderkind speelde feilloos een moeilijk stuk op de piano.
(Thần đồng chơi một bản nhạc khó một cách hoàn hảo trên đàn piano.)
Số nhiều de wonderkinderen
De school zat vol met wonderkinderen die allemaal uitblonken in verschillende vakken.
(Ngôi trường đầy những thần đồng, tất cả đều xuất sắc trong các môn học khác nhau.)
Thể giảm nhẹ het wonderkindje
Het wonderkindje van vijf jaar oud kon al vloeiend Engels spreken.
(Thần đồng nhỏ năm tuổi đã có thể nói tiếng Anh trôi chảy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het wonderkind, Max Verstappen, won de Formule 1 race op zeer jonge leeftijd."

    "Thần đồng Max Verstappen đã vô địch cuộc đua Công thức 1 khi còn rất trẻ."

  • "Zij is echt een wonderkind; ze speelt piano alsof ze al jaren les heeft."

    "Cô ấy thực sự là một thần đồng; cô ấy chơi piano như thể đã học nhiều năm rồi."

  • "Mijn oma gaf me een klein kopje, een kopje van porselein. (kopje is verkleinwoord van kop)"

    "Bà tôi cho tôi một cái cốc nhỏ, một cái cốc bằng sứ. (kopje là dạng giảm nhẹ của kop)"