(Vị trí top_banner)
Hình minh họa in de problemen komen
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Tổng quát

in de problemen komen

/ɪn də ˈproːbləmə ˈkoːmə(n)/
gặp rắc rối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "in de problemen komen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Moeilijkheden of complicaties ervaren; in een lastige situatie terechtkomen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gặp khó khăn, gặp rắc rối, dính vào rắc rối.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij kwam in de problemen toen hij probeerde te liegen."

    "Anh ấy gặp rắc rối khi cố gắng nói dối."

  • "Als je je aan de regels houdt, zul je niet in de problemen komen."

    "Nếu bạn tuân thủ các quy tắc, bạn sẽ không gặp rắc rối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in moeilijkheden raken(gặp khó khăn) in de knoei raken(dính vào rắc rối)

Trái nghĩa

uit de problemen blijven(tránh được rắc rối)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm 'in de problemen komen' có nghĩa là 'gặp rắc rối, gặp khó khăn'. Động từ 'komen' trong cụm này chia theo ngôi và thì như các động từ thông thường khác. Ví dụ: 'Ik kom in de problemen' (Tôi gặp rắc rối), 'Hij kwam in de problemen' (Anh ấy đã gặp rắc rối).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Als je geen belasting betaalt, kom je in de problemen."

    "Nếu bạn không trả thuế, bạn sẽ gặp rắc rối."

  • "Het bedrijf kwam in de problemen door de economische crisis."

    "Công ty gặp khó khăn do khủng hoảng kinh tế."

  • "Zij komt altijd in de problemen met haar huiswerk."

    "Cô ấy luôn gặp rắc rối với bài tập về nhà của mình."

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij is in de problemen gekomen toen hij zijn belastingaangifte niet op tijd indiende."

    "Anh ấy đã gặp rắc rối khi không nộp tờ khai thuế đúng hạn."

  • "Het bedrijf kwam in de problemen toen de economie verslechterde."

    "Công ty đã gặp khó khăn khi nền kinh tế suy thoái."

  • "Ze komt altijd in de problemen omdat ze te laat is."

    "Cô ấy luôn gặp rắc rối vì cô ấy quá muộn."

Thì Tương lai
  • "Het bedrijf kwam in de problemen toen de economie verslechterde."

    "Công ty gặp khó khăn khi nền kinh tế suy thoái."

  • "Als je je huiswerk niet maakt, zul je in de problemen komen."

    "Nếu bạn không làm bài tập về nhà, bạn sẽ gặp rắc rối."

  • "We gaan volgende week naar Amsterdam vliegen. Ik denk dat het een leuke reis zal zijn."

    "Chúng tôi sẽ bay đến Amsterdam vào tuần tới. Tôi nghĩ đó sẽ là một chuyến đi thú vị."