(Vị trí top_banner)
Hình minh họa incompatibel
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

incompatibel

/ɪnkɔmpaˈtibl̩/
không tương thích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "incompatibel" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet in staat om samen te bestaan, te werken of goed bij elkaar te passen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tương thích, không hợp nhau, xung khắc; không thể cùng tồn tại hoặc hoạt động hiệu quả cùng nhau.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De twee softwareprogramma's zijn incompatibel en kunnen niet samen worden uitgevoerd."

    "Hai phần mềm đó không tương thích và không thể chạy cùng nhau."

  • "Hun persoonlijkheden waren zo incompatibel dat ze al snel ruzie kregen."

    "Tính cách của họ quá xung khắc nên họ nhanh chóng cãi nhau."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onverenigbaar(không tương thích, không thể dung hòa) strijdig(mâu thuẫn, trái ngược)

Trái nghĩa

compatibel(tương thích, hợp nhau) verenigbaar(tương thích, có thể dung hòa)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Từ 'incompatibel' trong tiếng Hà Lan là một tính từ, tương tự như 'không tương thích' trong tiếng Việt. Nó mô tả hai hoặc nhiều thứ không thể hoạt động, tồn tại hoặc kết hợp tốt với nhau. Không cần quan tâm đến mạo từ 'de' hay 'het' vì đây là tính từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "De software van mijn computer is incompatibel met de nieuwe printer."

    "Phần mềm máy tính của tôi không tương thích với máy in mới."

  • "Het is duidelijk dat hun persoonlijkheden incompatibel zijn; ze hebben constant ruzie."

    "Rõ ràng là tính cách của họ không tương thích; họ liên tục cãi nhau."

  • "Dit medicijn is incompatibel met andere medicijnen die u gebruikt, dus u moet stoppen met het gebruik van de andere medicijnen."

    "Thuốc này không tương thích với các loại thuốc khác bạn đang dùng, vì vậy bạn phải ngừng sử dụng các loại thuốc khác."