nagelaten
Định nghĩa "nagelaten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vervoeging van 'nalaten': in een testament iets overdragen aan een ander (bezittingen of lijk).
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'bequeath': để lại (tài sản cá nhân hoặc thi hài) cho một người hoặc người thụ hưởng khác thông qua di chúc.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft zijn fortuin nagelaten aan een goed doel."
"Ông ấy đã để lại tài sản kếch xù của mình cho một mục đích từ thiện."
"Zijn kunstwerken werden nagelaten aan het museum."
"Các tác phẩm nghệ thuật của ông đã được để lại cho bảo tàng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'nalaten'. Động từ này có nghĩa là để lại tài sản, di vật, hoặc thi thể thông qua di chúc. Nó không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | nalaten | Hij heeft beloofd het schrijven van zijn memoires niet na te laten. (Anh ấy đã hứa sẽ không bỏ dở việc viết hồi ký của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | laat na | Ik laat mijn bezittingen na aan mijn kinderen. (Tôi để lại tài sản của mình cho các con tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | liet na | Hij liet een grote schuld na aan zijn familie. (Anh ấy đã để lại một khoản nợ lớn cho gia đình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | nagelaten | De overledene heeft een testament nagelaten. (Người đã khuất đã để lại một di chúc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De overledene heeft een groot fortuin aan zijn kinderen nagelaten."
"Người đã khuất đã để lại một gia tài lớn cho những đứa con của mình."
-
"Zij heeft in haar testament haar sieraden aan haar nicht nagelaten."
"Trong di chúc, bà ấy đã để lại đồ trang sức của mình cho cháu gái."
-
"Wat hij nagelaten heeft, is een erfenis van inspiratie en doorzettingsvermogen."
"Những gì ông ấy để lại là một di sản của sự truyền cảm hứng và lòng kiên trì."
-
"De nagelaten bezittingen van de overledene werden verdeeld onder zijn kinderen."
"Những tài sản để lại của người đã khuất đã được chia cho các con của ông ấy."
-
"Ik werkte gisteren de hele dag aan mijn project. (V2-regel)"
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."
-
"Omdat het begon te regenen, stapten we snel in de auto. (scheidbaar werkwoord: instappen)"
"Vì trời bắt đầu mưa, chúng tôi nhanh chóng bước vào xe. (động từ tách: instappen)"
-
"De nagelaten bezittingen van haar grootmoeder omvatten een oud huis en een kleine som geld."
"Tài sản thừa kế của bà cô ấy bao gồm một ngôi nhà cũ và một khoản tiền nhỏ."
-
"Het nagelaten lijk werd met respect behandeld."
"Thi hài còn lại được đối xử tôn trọng."
-
"Het is belangrijk om de Nederlandse taal te leren spreken. (Te + leren)"
"Điều quan trọng là học cách nói tiếng Hà Lan."
-
"De overledene heeft een groot fortuin aan zijn kinderen nagelaten."
"Người đã khuất đã để lại một gia tài lớn cho con cái của mình."
-
"Ik was me elke ochtend met koud water."
"Tôi rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."
-
"Nadat de zon was ondergegaan, werd het plotseling erg koud."
"Sau khi mặt trời lặn, trời bỗng trở nên rất lạnh."
-
"De nagelaten bezittingen van mijn opa waren aanzienlijk."
"Những tài sản thừa kế của ông tôi rất đáng kể."
-
"Hij heeft een groot fortuin nagelaten aan zijn kinderen."
"Ông ấy đã để lại một gia tài lớn cho các con của mình."
-
"Zij heeft in haar testament haar hele collectie kunst nagelaten aan het museum."
"Trong di chúc của mình, cô ấy đã để lại toàn bộ bộ sưu tập nghệ thuật của mình cho bảo tàng."
