vermaakt
Định nghĩa "vermaakt" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord en verleden tijd van 'vermaken'. Amusement of plezier verschaffen; in overweging nemen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'entertain'. Cung cấp sự giải trí hoặc thích thú; xem xét.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het publiek werd vermaakt door de clown."
"Khán giả đã được giải trí bởi chú hề."
"Hij werd vermaakt met verhalen over vroeger."
"Anh ấy đã được giải trí bằng những câu chuyện về ngày xưa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'vermaken' có nghĩa là 'giải trí', 'làm cho ai đó thích thú'. Ở đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) và quá khứ đơn (verleden tijd) của động từ này.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De goochelaar heeft het publiek goed vermaakt."
"Ảo thuật gia đã mua vui cho khán giả rất tốt."
-
"Hij vermaakte zich met het lezen van een spannend boek tijdens de treinreis."
"Anh ấy đã tự giải trí bằng cách đọc một cuốn sách thú vị trong suốt chuyến tàu."
-
"De rechter vermaakte de zaak aan de volgende zitting."
"Thẩm phán đã xem xét vụ việc tại phiên tòa tiếp theo."
-
"De clown heeft de kinderen in het circus erg goed vermaakt."
"Chú hề đã làm cho bọn trẻ ở rạp xiếc rất vui."
-
"Het museum vermaakt zijn bezoekers met interactieve tentoonstellingen."
"Bảo tàng giúp khách tham quan giải trí bằng các cuộc triển lãm tương tác."
-
"Omdat hij zo hard gewerkt heeft, is hij moe geworden."
"Bởi vì anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ, anh ấy đã trở nên mệt mỏi."
-
"Hij heeft zich gisteren goed vermaakt op het feest. (Vermaakt als voltooid deelwoord)"
"Hôm qua anh ấy đã rất vui vẻ tại bữa tiệc. (Vermaakt là phân từ hoàn thành)"
-
"Het publiek vermaakte zich met de grappen van de komiek. (Vermaakte als verleden tijd)"
"Khán giả đã rất thích thú với những trò đùa của diễn viên hài. (Vermaakte là thì quá khứ)"
-
"Ik zal morgen gaan werken. (Toekomst: Zullen/Gaan)"
"Ngày mai tôi sẽ đi làm. (Tương lai: Zullen/Gaan)"
