(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onbehaaglijk
B2
bijwoord B2 Giao tiếp xã hội, Cảm xúc

onbehaaglijk

/ɔmˈbeːɦaːɣlək/
một cách không hài lòng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onbehaaglijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een manier die ontevredenheid of afkeuring uitdrukt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thể hiện sự không đồng tình, phản đối.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij keek onbehaaglijk rond in de kamer."

    "Anh ta nhìn quanh phòng một cách không hài lòng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ongemakkelijk(Một cách không thoải mái) mismoedig(Một cách chán nản)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Bijwoorden beschrijven hoe een handeling wordt uitgevoerd. 'Onbehaaglijk' beschrijft de manier waarop iets gebeurt, namelijk met een gevoel van onbehagen of ontevredenheid.

Ngữ pháp (Grammatica)