(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onder toezicht werken
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Quản lý, Kinh doanh, Giáo dục

onder toezicht werken

/ˈɔndər ˈtu.zixt ˈʋɛrkən/
làm việc dưới sự giám sát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onder toezicht werken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een taak of activiteit uitvoeren onder de supervisie en begeleiding van iemand met een hogere positie of meer expertise.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động dưới sự giám sát và hướng dẫn của người có vị trí hoặc chuyên môn cao hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De stagiair werkt onder toezicht van een ervaren collega."

    "Thực tập sinh làm việc dưới sự giám sát của một đồng nghiệp giàu kinh nghiệm."

  • "Nieuwe medewerkers werken de eerste weken onder toezicht."

    "Những nhân viên mới làm việc dưới sự giám sát trong những tuần đầu tiên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onder begeleiding werken(làm việc dưới sự hướng dẫn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ này có nghĩa là làm việc dưới sự giám sát, hướng dẫn của người khác. Không có mạo từ đi kèm.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De stagiair moet onder toezicht werken van een ervaren collega."

    "Thực tập sinh phải làm việc dưới sự giám sát của một đồng nghiệp giàu kinh nghiệm."

  • "Omdat hij nog onervaren is, zal hij de eerste weken onder toezicht werken van de teamleider."

    "Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm, anh ấy sẽ làm việc dưới sự giám sát của trưởng nhóm trong những tuần đầu tiên."

  • "Het is belangrijk dat nieuwe medewerkers onder toezicht werken totdat ze de procedures goed beheersen."

    "Điều quan trọng là nhân viên mới làm việc dưới sự giám sát cho đến khi họ nắm vững các quy trình."

Quá khứ đơn
  • "De stagiair moet onder toezicht werken van een ervaren collega om de procedures correct te leren."

    "Thực tập sinh phải làm việc dưới sự giám sát của một đồng nghiệp có kinh nghiệm để học các quy trình một cách chính xác."

  • "Omdat hij nieuw was, moest hij onder toezicht werken van de manager."

    "Bởi vì anh ấy còn mới, anh ấy phải làm việc dưới sự giám sát của người quản lý."

  • "Zij werkten onder toezicht van de professor tijdens het laboratoriumexperiment."

    "Họ làm việc dưới sự giám sát của giáo sư trong suốt thí nghiệm trong phòng thí nghiệm."

Động từ tách
  • "De nieuwe stagiaire moet de eerste weken onder toezicht werken."

    "Thực tập sinh mới phải làm việc dưới sự giám sát trong những tuần đầu tiên."

  • "Omdat hij nog onervaren is, zal hij aan dit project onder toezicht werken."

    "Vì anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm, anh ấy sẽ làm việc cho dự án này dưới sự giám sát."

  • "Zij moet onder toezicht werken omdat ze fouten heeft gemaakt in het verleden."

    "Cô ấy phải làm việc dưới sự giám sát vì cô ấy đã mắc lỗi trong quá khứ."