ongevoeligheid
Định nghĩa "ongevoeligheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat van niet gevoelig zijn; gebrek aan lichamelijk of emotioneel gevoel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái không có cảm giác; thiếu cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn ongevoeligheid voor kritiek was opmerkelijk."
"Sự vô cảm của anh ấy trước những lời chỉ trích thật đáng chú ý."
"De zenuwschade kan leiden tot ongevoeligheid in de vingers."
"Tổn thương dây thần kinh có thể dẫn đến tình trạng vô cảm ở các ngón tay."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'ongevoeligheid' giống cái (feminine), nên sẽ dùng mạo từ 'de'. Số nhiều là 'ongevoeligheden'. Từ này diễn tả trạng thái thiếu nhạy cảm, không phản ứng với kích thích (về thể chất hoặc tinh thần).
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | ongevoeligheid | De ongevoeligheid van sommige mensen is schokkend. (Sự vô cảm của một số người thật đáng kinh ngạc.) |
| Số nhiều | ongevoeligheden | Er waren veel ongevoeligheden in zijn opmerkingen. (Có rất nhiều sự vô tâm trong những nhận xét của anh ấy.) |
| Thể giảm nhẹ | ongevoeligheidje | Een klein ongevoeligheidje kan al veel pijn veroorzaken. (Một chút vô tâm nhỏ cũng có thể gây ra rất nhiều đau đớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De ongevoeligheid van de politicus voor de problemen van de armen is schokkend."
"Sự vô cảm của chính trị gia đối với những vấn đề của người nghèo thật đáng kinh ngạc."
-
"Het meervoud van 'boek' is 'boeken'."
"Số nhiều của 'boek' là 'boeken'."
-
"Omdat het regent, gaan we niet naar het strand toe."
"Bởi vì trời mưa, chúng ta không đi ra bãi biển."
