ontlopen
Định nghĩa "ontlopen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vermijden om iets te doen vanwege angst, schaamte of afkeuring.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tránh làm điều gì đó vì bạn sợ hãi, xấu hổ hoặc không tán thành nó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij probeert zijn verantwoordelijkheid te ontlopen."
"Anh ta cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình."
"Ze ontloopt de confrontatie met haar ex-partner."
"Cô ấy trốn tránh đối đầu với người yêu cũ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'ontlopen' là một động từ mạnh (sterk werkwoord), cần chú ý chia động từ theo thì.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ontlopen | Hij probeert de confrontatie te ontlopen. (Anh ấy cố gắng tránh né cuộc đối đầu.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ontloop | Ik ontloop mijn verantwoordelijkheden niet. (Tôi không trốn tránh trách nhiệm của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ontliep | Hij ontliep de belasting door naar het buitenland te verhuizen. (Anh ta trốn thuế bằng cách chuyển ra nước ngoài.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ontlopen | De boete is ontlopen door een fout in de administratie. (Khoản tiền phạt đã bị trốn tránh do một lỗi trong hành chính.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij probeerde de confrontatie met zijn baas te ontlopen."
"Anh ấy cố gắng tránh đối đầu với ông chủ của mình."
-
"Ik begrijp de vraag niet."
"Tôi không hiểu câu hỏi."
-
"Ik weet dat hij morgen komt."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
-
"Hij probeert de confrontatie met zijn baas te ontlopen, omdat hij bang is voor kritiek."
"Anh ấy cố gắng tránh đối đầu với sếp của mình, vì anh ấy sợ bị chỉ trích."
-
"Elke dag lees ik de krant en drink ik een kop koffie. (V2-regel)"
"Mỗi ngày tôi đọc báo và uống một tách cà phê. (Quy tắc V2)"
-
"Ik maak de kamer schoon. (vs. Ik schoon de kamer op. - Fout. De kamer is opgeruimd.)"
"Tôi lau dọn phòng. (so với Tôi dọn dẹp phòng. - Sai. Phòng đã được dọn dẹp.)"
-
"Hij probeerde de confrontatie te ontlopen, omdat hij bang was voor een ruzie."
"Anh ấy cố gắng tránh cuộc đối đầu vì sợ cãi nhau."
-
"Zij zal volgend jaar naar Amsterdam verhuizen, zodra ze haar diploma heeft gehaald."
"Cô ấy sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới, ngay sau khi cô ấy lấy được bằng tốt nghiệp. (Bijzin: ..., zodra ze haar diploma heeft gehaald; Toekomst: zal...verhuizen)"
-
"Ik ga morgen vroeg opstaan om de trein te halen. (Scheidbare werkwoorden: opstaan; Toekomst: ga...opstaan)"
"Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai để bắt tàu. (Động từ tách: opstaan; Tương lai: ga...opstaan)"
