(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontslaan
B2
werkwoord B2 Tổng quát

ontslaan

/ɔntˈslaːn/
sa thải đột ngột
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontslaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand uit zijn functie zetten

Ý nghĩa trong tiếng Việt

"Fire" có thể được sử dụng như một động từ có nghĩa là sa thải ai đó khỏi công việc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd plotseling ontslagen."

    "Anh ấy bị sa thải đột ngột."

  • "Het bedrijf heeft honderden werknemers ontslagen."

    "Công ty đã sa thải hàng trăm nhân viên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

iemand de laan uitsturen(sa thải ai đó) iemand eruit gooien(đuổi việc ai đó)

Trái nghĩa

aannemen(tuyển dụng) in dienst nemen(thuê (ai đó))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden). Cần chú ý đến cách chia động từ 'ontslaan' theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontslaan
De directeur kan hem niet zomaar ontslaan.
(Giám đốc không thể sa thải anh ta một cách tùy tiện.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontsla
Ik ontsla niemand graag.
(Tôi không thích sa thải ai cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontsloeg
De manager ontsloeg de werknemer vanwege herhaalde fouten.
(Người quản lý đã sa thải nhân viên vì những lỗi lặp đi lặp lại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontslagen
Hij is ontslagen vanwege bezuinigingen.
(Anh ấy bị sa thải vì lý do cắt giảm chi phí.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De directeur werd ontslagen vanwege wanbeheer. (Ontslaan - iemand uit zijn functie zetten)"

    "Giám đốc đã bị sa thải vì quản lý yếu kém. (Ontslaan - sa thải ai đó khỏi chức vụ của họ)"

  • "Je moet vroeg opstaan. (Modaal werkwoord - moeten)"

    "Bạn phải thức dậy sớm. (Động từ khuyết thiếu - moeten)"

  • "Ik ga morgen uit. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"

    "Tôi sẽ đi ra ngoài vào ngày mai. (Động từ tách: uitgaan)"

Động từ không tách
  • "De directeur werd ontslagen wegens fraude. (Ontslaan - iemand uit zijn functie zetten)"

    "Giám đốc đã bị sa thải vì gian lận. (Ontslaan - cách chức ai đó)"

  • "Hij onderging een zware operatie. (Ondergaan is een onscheidbaar werkwoord)"

    "Anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật nặng. (Ondergaan là một động từ không tách)"

  • "Ik weet dat hij een zware operatie heeft ondergaan."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật nặng."

Quá khứ đơn
  • "De directeur werd ontslagen vanwege fraude. (V2-regel)"

    "Giám đốc bị sa thải vì gian lận."

  • "Het bedrijf moest veel werknemers ontslaan tijdens de economische crisis."

    "Công ty đã phải sa thải nhiều nhân viên trong cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Zij werd ontslagen nadat ze herhaaldelijk te laat op haar werk kwam."

    "Cô ấy bị sa thải sau khi liên tục đi làm muộn."

Thì Hiện tại đơn
  • "De directeur werd ontslagen wegens wanprestatie."

    "Giám đốc đã bị sa thải vì hành vi sai trái."

  • "Het bedrijf moest tien werknemers ontslaan als gevolg van de economische crisis."

    "Công ty đã phải sa thải mười nhân viên do cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Zij ontslaan hem omdat hij te laat komt."

    "Họ sa thải anh ta vì anh ta đến muộn."

Động từ phản thân
  • "De directeur werd ontslagen vanwege fraude."

    "Giám đốc bị sa thải vì gian lận."

  • "Het bedrijf moest veel werknemers ontslaan tijdens de economische crisis."

    "Công ty đã phải sa thải nhiều nhân viên trong cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Na een lange periode van slecht presteren, werd hij ontslagen."

    "Sau một thời gian dài hoạt động kém hiệu quả, anh ta đã bị sa thải."

Chọn trợ động từ
  • "De directeur werd ontslagen omdat hij fraude had gepleegd."

    "Giám đốc đã bị sa thải vì ông ta đã gian lận."

  • "Het bedrijf moest veel werknemers ontslaan vanwege de economische crisis."

    "Công ty đã phải sa thải nhiều nhân viên do khủng hoảng kinh tế."

  • "Hij werd ontslagen na een conflict met zijn leidinggevende."

    "Anh ta đã bị sa thải sau một cuộc xung đột với người quản lý của mình."