op prijs stellen
Định nghĩa "op prijs stellen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Waarde hechten aan iets of iemand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Coi trọng, xem trọng, đánh giá cao điều gì đó và cho rằng nó xứng đáng được quan tâm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik stel uw inzet zeer op prijs."
"Tôi rất coi trọng sự nỗ lực của bạn."
"Wij stellen het zeer op prijs dat u aanwezig bent."
"Chúng tôi rất coi trọng sự hiện diện của bạn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'đánh giá cao' hoặc 'coi trọng'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | op prijs stellen | Ik wil uw hulp op prijs stellen. (Tôi muốn đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | stel op prijs | Ik stel uw feedback op prijs. (Tôi đánh giá cao phản hồi của bạn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stelde op prijs | Ik stelde de moeite die je deed op prijs. (Tôi đánh giá cao những nỗ lực mà bạn đã bỏ ra.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | op prijs gesteld | Uw aanwezigheid werd zeer op prijs gesteld. (Sự hiện diện của bạn đã được đánh giá rất cao.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik stel het op prijs dat je me geholpen hebt met verhuizen. (V2-regel, 'op prijs stellen')"
"Tôi đánh giá cao việc bạn đã giúp tôi chuyển nhà. (Quy tắc V2, 'op prijs stellen')"
-
"De directeur stelt de inzet van zijn medewerkers enorm op prijs. (V2-regel, 'op prijs stellen')"
"Giám đốc đánh giá rất cao sự cống hiến của các nhân viên của mình. (Quy tắc V2, 'op prijs stellen')"
-
"Ze is aan het koken en kan nu niet gestoord worden. (Aan het + Infinitief)"
"Cô ấy đang nấu ăn và không thể bị làm phiền bây giờ. (Aan het + Infinitief)"
-
"Ik stel uw inzet erg op prijs."
"Tôi đánh giá cao sự nỗ lực của bạn."
-
"De directie stelt het op prijs dat u zo flexibel bent."
"Ban giám đốc đánh giá cao sự linh hoạt của bạn."
-
"Wij stellen het zeer op prijs dat u ons wilt helpen."
"Chúng tôi rất đánh giá cao việc bạn muốn giúp đỡ chúng tôi."
