(Vị trí top_banner)
Hình minh họa waarderen
B1
werkwoord B1 Giải trí, Truyền thông

waarderen

'waːrdere(n)
trân trọng người hâm mộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "waarderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het op prijs stellen en respect tonen voor de steun en toewijding van fans.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đánh giá cao, trân trọng, biết ơn điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De band waardeert haar fans enorm."

    "Ban nhạc vô cùng trân trọng người hâm mộ của mình."

  • "Het team waardeert de steun van het publiek."

    "Đội bóng trân trọng sự ủng hộ của khán giả."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt cho động từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) waarderen
Ik wil je mening waarderen.
(Tôi muốn đánh giá cao ý kiến của bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) waardeer
Ik waardeer je inspanningen.
(Tôi đánh giá cao những nỗ lực của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) waardeerde
Hij waardeerde de eerlijkheid van zijn vriend.
(Anh ấy đánh giá cao sự trung thực của bạn mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewaardeerd
De film werd zeer gewaardeerd door het publiek.
(Bộ phim đã được khán giả đánh giá rất cao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "De club waardeert de inzet van de vrijwilligers enorm."

    "Câu lạc bộ đánh giá rất cao sự cống hiến của các tình nguyện viên."

  • "Ik waardeer het dat je me altijd steunt."

    "Tôi đánh giá cao việc bạn luôn ủng hộ tôi."

  • "Wij waarderen hun bijdrage aan het project zeer."

    "Chúng tôi đánh giá rất cao sự đóng góp của họ cho dự án."

Chọn trợ động từ
  • "De club waardeert de steun van de fans enorm, want zonder hen zouden ze niet zo succesvol zijn."

    "Câu lạc bộ đánh giá rất cao sự ủng hộ của người hâm mộ, bởi vì nếu không có họ thì họ đã không thành công đến vậy."

  • "Ik heb gisteren een interessant boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách thú vị."

  • "Omdat hij hard heeft gewerkt, heeft hij het examen gehaald."

    "Bởi vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, anh ấy đã vượt qua kỳ thi."