(Vị trí top_banner)
Hình minh họa overdrijven
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học

overdrijven

/ˌoːvərˈdrɛivə(n)/
nhấn mạnh quá mức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "overdrijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets groter, belangrijker of erger voorstellen dan het in werkelijkheid is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhấn mạnh quá mức, cường điệu hóa, coi trọng quá mức một điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Je overdrijft echt, het was niet zo erg."

    "Bạn đang phóng đại đó, không tệ đến vậy đâu."

  • "De media overdrijft de feiten vaak."

    "Các phương tiện truyền thông thường phóng đại sự thật."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aandikken(thêm thắt, tô đậm) uitvergroten(phóng đại)

Trái nghĩa

onderdrijven(coi nhẹ, đánh giá thấp) bagatelliseren(xem nhẹ, coi thường)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'overdrijven' là một động từ không tách (niet-scheidbaar). Khi chia động từ, tiền tố 'over-' không tách rời khỏi gốc động từ 'drijven'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) overdrijven
Je moet niet overdrijven.
(Bạn không nên phóng đại.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) overdrijf
Ik overdrijf niet.
(Tôi không phóng đại.)
Past Simple (quá khứ đơn) overdreef
Hij overdreef de situatie.
(Anh ấy đã phóng đại tình hình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) overdreven
Ze heeft het verhaal overdreven.
(Cô ấy đã phóng đại câu chuyện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Je overdrijft het verhaal echt, het is helemaal niet zo erg!"

    "Bạn đang thổi phồng câu chuyện lên đấy, nó không tệ đến thế đâu!"

  • "De politicus overdreef de feiten om stemmen te winnen."

    "Chính trị gia đã thổi phồng sự thật để giành phiếu bầu."

  • "Ik denk dat je overdrijft als je zegt dat de hele stad in paniek is."

    "Tôi nghĩ bạn đang phóng đại khi nói rằng cả thành phố đang hoảng loạn."

Động từ không tách
  • "Hij overdrijft altijd een beetje als hij een verhaal vertelt."

    "Anh ấy luôn phóng đại một chút khi kể chuyện."

  • "De media overdrijven vaak de risico's van nieuwe technologieën."

    "Các phương tiện truyền thông thường phóng đại những rủi ro của công nghệ mới."

  • "Ik denk dat je het probleem een beetje overdrijft; het is niet zo ernstig."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đang phóng đại vấn đề một chút; nó không nghiêm trọng đến vậy."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij overdrijft altijd een beetje als hij een verhaal vertelt. "

    "Anh ấy luôn hơi phóng đại khi kể một câu chuyện."

  • "De media hebben de risico's van het vaccin overdreven."

    "Giới truyền thông đã phóng đại những rủi ro của vắc-xin."

  • "Ik denk dat je de situatie een beetje overdrijft; het is niet zo erg als je denkt."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đang hơi phóng đại tình hình; nó không tệ như bạn nghĩ đâu."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is niet waar dat Jan altijd overdrijft; hij overdrijft alleen als hij een spannend verhaal vertelt."

    "Không đúng là Jan luôn phóng đại; anh ấy chỉ phóng đại khi kể một câu chuyện thú vị."

  • "De krant overdreef de ernst van de situatie om meer lezers te trekken."

    "Tờ báo đã phóng đại mức độ nghiêm trọng của tình hình để thu hút nhiều độc giả hơn."

  • "Mijn moeder overdrijft altijd een beetje als ze vertelt over mijn jeugd. Ze zegt dat ik nooit sliep, maar dat is niet waar."

    "Mẹ tôi luôn phóng đại một chút khi kể về thời thơ ấu của tôi. Bà ấy nói rằng tôi không bao giờ ngủ, nhưng điều đó không đúng."

Chọn trợ động từ
  • "Het is een beetje overdrijven om te zeggen dat ik de hele nacht heb gestudeerd, ik heb maar twee uurtjes geleerd."

    "Có một chút phóng đại khi nói rằng tôi đã học cả đêm, tôi chỉ học có hai tiếng thôi."

  • "De politicus overdrijft de gevaren van de immigratie om meer stemmen te krijgen."

    "Chính trị gia phóng đại những nguy hiểm của việc nhập cư để có thêm phiếu bầu."

  • "Ik denk dat je zijn reactie overdrijft; hij was gewoon een beetje teleurgesteld, meer niet."

    "Tôi nghĩ bạn đang phóng đại phản ứng của anh ấy; anh ấy chỉ hơi thất vọng thôi, không hơn không kém."