(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rekening houden met
B1
werkwoord B1 Chung

rekening houden met

/rəˈkeːnɪŋ ˈɦoudə(n) mɛt/
tính đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "rekening houden met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Rekening houden met betekent dat je iets meeneemt in je overwegingen of planning, vooral met het oog op de toekomst.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính đến, dự trù, xem xét đến khả năng xảy ra của một việc gì đó trong tương lai.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Houd bij het plannen van de reis rekening met mogelijke vertragingen."

    "Khi lên kế hoạch cho chuyến đi, hãy tính đến khả năng bị chậm trễ."

  • "We moeten rekening houden met het feit dat het weer kan omslaan."

    "Chúng ta cần xem xét đến thực tế là thời tiết có thể thay đổi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in overweging nemen(xem xét, cân nhắc) verdisconteren(tính đến, dự liệu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (frase werkwoord), và nó là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ 'houden' trong 'rekening houden met', ta sẽ tách 'met' ra khỏi 'rekening houden' và đặt nó ở cuối câu. Ví dụ: 'Ik houd rekening met de toekomstige kosten.' (Tôi tính đến các chi phí trong tương lai).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) rekening houden met
Je moet rekening houden met het verkeer.
(Bạn phải tính đến giao thông.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) houd rekening met
Ik houd rekening met jouw gevoelens.
(Tôi tôn trọng cảm xúc của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) hield rekening met
Hij hield rekening met haar handicap.
(Anh ấy đã cân nhắc đến khuyết tật của cô ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) rekening gehouden met
Er is rekening gehouden met alle factoren.
(Tất cả các yếu tố đã được xem xét.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Je moet rekening houden met de verkeersdrukte tijdens de spits."

    "Bạn phải tính đến tình trạng giao thông đông đúc trong giờ cao điểm."

  • "De architect heeft rekening gehouden met de wensen van de klant bij het ontwerpen van het huis."

    "Kiến trúc sư đã tính đến mong muốn của khách hàng khi thiết kế ngôi nhà."

  • "We moeten rekening houden met het milieu bij het maken van onze beslissingen."

    "Chúng ta phải tính đến môi trường khi đưa ra quyết định của mình."

Động từ không tách
  • "Je moet altijd rekening houden met het weer als je een fietstocht plant."

    "Bạn phải luôn tính đến thời tiết khi lên kế hoạch cho một chuyến đi xe đạp."

  • "De overheid moet rekening houden met de belangen van alle burgers."

    "Chính phủ phải tính đến lợi ích của tất cả công dân."

  • "Ik zal rekening houden met jouw suggesties bij het maken van de plannen."

    "Tôi sẽ xem xét các đề xuất của bạn khi lập kế hoạch."

Hiện tại hoàn thành
  • "We moeten rekening houden met de mogelijkheid dat het morgen regent."

    "Chúng ta phải tính đến khả năng trời mưa vào ngày mai."

  • "De regering moet rekening houden met de belangen van zowel de werkgevers als de werknemers."

    "Chính phủ phải tính đến lợi ích của cả người sử dụng lao động và người lao động."

  • "Je moet rekening houden met het verkeer als je naar je werk gaat."

    "Bạn phải tính đến giao thông khi bạn đi làm."

Động từ phản thân
  • "We moeten rekening houden met het feit dat het project langer kan duren dan gepland."

    "Chúng ta phải tính đến việc dự án có thể kéo dài hơn dự kiến."

  • "Zij kleedt zich elke ochtend snel aan voordat ze naar haar werk gaat. (Wederkerend werkwoord: zich aankleden)"

    "Cô ấy mặc quần áo nhanh chóng mỗi buổi sáng trước khi đi làm. (Động từ phản thân: zich aankleden)"

  • "Ik neem de bus, omdat het station ver weg ligt. (Bijzin - werkwoord aan het einde)"

    "Tôi bắt xe buýt, bởi vì nhà ga nằm ở rất xa. (Mệnh đề phụ - động từ ở cuối câu)"