samenvatten
Định nghĩa "samenvatten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
In het kort weergeven wat de belangrijkste punten van iets zijn.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tóm tắt, khái quát những điểm chính của (một điều gì đó).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Kun je het verhaal in het kort samenvatten?"
"Bạn có thể tóm tắt câu chuyện một cách ngắn gọn không?"
"De leraar vroeg de studenten om de belangrijkste punten van de lezing samen te vatten."
"Giáo viên yêu cầu sinh viên tóm tắt những điểm chính của bài giảng."
"Ik zal de vergadering samenvatten in een e-mail."
"Tôi sẽ tóm tắt cuộc họp trong một email."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ có thể tách được (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại đơn với ngôi thứ nhất (ik) và ngôi thứ hai số nhiều (jullie) hoặc ngôi thứ ba số nhiều (zij), phần 'vat samen' sẽ đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik vat het boek samen. Jullie vatten de les samen. Zij vatten de vergadering samen. Trong các trường hợp khác, động từ chia bình thường và 'samen' đứng ngay sau động từ. Ví dụ: Hij vat samen. Wij vatten samen. Chúng ta có thể dùng 'resumeren' như một từ đồng nghĩa, nhưng 'samenvatten' phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | samenvatten | We moeten de belangrijkste punten samenvatten. (Chúng ta cần tóm tắt những điểm quan trọng nhất.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vat samen | Ik vat de informatie samen. (Tôi tóm tắt thông tin.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vatte samen | Hij vatte het verhaal samen in een paar zinnen. (Anh ấy tóm tắt câu chuyện trong một vài câu.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | samengevat | Het rapport is goed samengevat. (Báo cáo đã được tóm tắt tốt.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De student moet de tekst samenvatten."
"Sinh viên phải tóm tắt văn bản."
-
"Ik kan goed zwemmen. (V2-regel)"
"Tôi có thể bơi giỏi."
-
"Ik ruim mijn kamer op. (Scheidbare werkwoorden)"
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
-
"De student moest de lange tekst samenvatten tot een korte alinea."
"Sinh viên phải tóm tắt đoạn văn dài thành một đoạn văn ngắn."
-
"Zij probeerde de belangrijkste punten van het gesprek samen te vatten."
"Cô ấy cố gắng tóm tắt những điểm quan trọng nhất của cuộc trò chuyện."
-
"Kun je de conclusie van het rapport samenvatten in één zin?"
"Bạn có thể tóm tắt kết luận của báo cáo trong một câu không?"
-
"De student moest de lange tekst samenvatten tot een korte alinea."
"Sinh viên phải tóm tắt văn bản dài thành một đoạn văn ngắn."
-
"Zij heeft het hele verhaal samengevat in slechts een paar zinnen."
"Cô ấy đã tóm tắt toàn bộ câu chuyện chỉ trong vài câu."
-
"Nadat ik alle informatie had gelezen, kon ik de belangrijkste punten samenvatten."
"Sau khi đọc tất cả thông tin, tôi đã có thể tóm tắt những điểm quan trọng nhất."
-
"De student moet de lange tekst samenvatten tot een korte alinea."
"Sinh viên phải tóm tắt văn bản dài thành một đoạn văn ngắn."
-
"Kun je de vergadering samenvatten, zodat we weten wat de belangrijkste beslissingen waren?"
"Bạn có thể tóm tắt cuộc họp để chúng ta biết những quyết định quan trọng nhất là gì không?"
-
"De journalist probeerde het complexe probleem samen te vatten in een eenvoudige uitleg voor het publiek."
"Nhà báo đã cố gắng tóm tắt vấn đề phức tạp thành một lời giải thích đơn giản cho công chúng."
-
"De student moest de lange tekst samenvatten in een korte alinea."
"Sinh viên phải tóm tắt văn bản dài thành một đoạn văn ngắn."
-
"Ik heb gisteren mijn vriend in Amsterdam bezocht."
"Hôm qua tôi đã đến thăm bạn tôi ở Amsterdam. (Hebben + bezoeken)"
-
"Omdat het gisteren regende, zijn wij thuis gebleven."
"Bởi vì hôm qua trời mưa, chúng tôi đã ở nhà. (Zijn + blijven, Bijzin - động từ xuống cuối)"
