sarren
Định nghĩa "sarren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand op een vervelende manier plagen of irriteren
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trêu ngươi, hành hạ ai đó bằng cách cho họ thấy hoặc hứa hẹn điều gì đó không thể đạt được.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De kat sarre de muis door haar net niet te pakken."
"Con mèo trêu ngươi con chuột bằng cách không bắt được nó."
"Hij sarre haar met haar verlegenheid."
"Anh ta trêu chọc cô ấy vì sự nhút nhát của cô ấy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'sarren' có nghĩa là trêu chọc, chọc tức ai đó một cách khó chịu. Nó thường được dùng để mô tả hành động cố ý gây khó chịu hoặc bực bội cho người khác, bằng cách cho họ thấy những điều họ không thể đạt được.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | sarren | Ze begon hem te sarren. (Cô ấy bắt đầu trêu chọc anh ta.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | sar | Ik sar hem niet. (Tôi không trêu chọc anh ấy.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | sarde | Hij sarde haar vaak. (Anh ấy thường trêu chọc cô ấy.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gesard | Ze heeft hem gesard. (Cô ấy đã trêu chọc anh ấy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kinderen sarren hun broer altijd met zijn rode haar."
"Bọn trẻ luôn trêu chọc anh trai của chúng vì mái tóc đỏ."
-
"Mijn collega bleef me sarren over mijn presentatie, ook al was die goed ontvangen."
"Đồng nghiệp của tôi cứ trêu chọc tôi về bài thuyết trình của tôi, mặc dù nó đã được đón nhận tốt."
-
"Je moet mensen niet sarren; het kan kwetsend zijn."
"Bạn không nên trêu chọc mọi người; điều đó có thể gây tổn thương."
-
"De kinderen sarren de kat door aan haar staart te trekken."
"Lũ trẻ trêu chọc con mèo bằng cách kéo đuôi nó."
-
"Mijn broer sarre me altijd met mijn rode haar."
"Anh trai tôi luôn trêu chọc tôi vì mái tóc đỏ của tôi."
-
"Stop met sarren! Het is niet grappig."
"Dừng trêu chọc đi! Chuyện đó không vui chút nào."
-
"De kinderen zaten de hele tijd te sarren, waardoor ik erg geïrriteerd raakte."
"Bọn trẻ cứ trêu chọc suốt, khiến tôi rất khó chịu."
-
"Nadat ik had gegeten, ben ik meteen gaan slapen."
"Sau khi tôi đã ăn xong, tôi liền đi ngủ."
-
"Hij belde mij op, nadat hij de brief had gelezen."
"Anh ấy gọi cho tôi, sau khi anh ấy đã đọc lá thư."
