schetsen
Định nghĩa "schetsen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een eerste, nog niet volledig uitgewerkt ontwerp maken van iets
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phác thảo, vạch ra ý tưởng hoặc kế hoạch chung về điều gì đó, thường một cách nhanh chóng và không có nhiều chi tiết.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De architect schetste snel een paar ideeën voor het nieuwe huis."
"Kiến trúc sư nhanh chóng phác thảo một vài ý tưởng cho ngôi nhà mới."
"We moeten eerst de belangrijkste punten schetsen voordat we aan de details beginnen."
"Chúng ta cần phác thảo những điểm chính trước khi bắt đầu đi vào chi tiết."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'schetsen' là một động từ thường, không tách rời. Nó được sử dụng để mô tả việc tạo ra một bản phác thảo hoặc kế hoạch ban đầu, thường là nhanh chóng và không chi tiết.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | schetsen | Ik wil een landschap schetsen. (Tôi muốn phác thảo một bức tranh phong cảnh.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schets | Ik schets een idee. (Tôi phác thảo một ý tưởng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | schetste | Hij schetste de situatie in detail. (Anh ấy đã phác thảo tình hình một cách chi tiết.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geschetst | Het plan is geschetst door de architect. (Bản kế hoạch đã được kiến trúc sư phác thảo.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De architect ging aan de slag om het gebouw te schetsen."
"Kiến trúc sư bắt đầu phác thảo tòa nhà."
-
"De kunstenaar is aan het schetsen. Hij maakt een ruwe tekening van het landschap."
"Người nghệ sĩ đang phác thảo. Anh ấy đang vẽ một bản vẽ thô của phong cảnh."
-
"Zij is aan het koken, terwijl hij aan het schetsen is aan de keukentafel."
"Cô ấy đang nấu ăn, trong khi anh ấy đang phác thảo tại bàn bếp."
-
"De architect heeft eerst een paar schetsen gemaakt voordat hij het definitieve ontwerp presenteerde."
"Kiến trúc sư đã phác thảo một vài bản phác thảo trước khi trình bày bản thiết kế cuối cùng."
-
"Ik moet morgen vroeg opstaan omdat ik een belangrijke afspraak heb."
"Tôi phải dậy sớm vào ngày mai vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."
-
"Wij maken de ramen schoon. Wij maken ze morgen schoon. Wij maken ze morgen schoon."
"Chúng tôi lau sạch cửa sổ. Chúng tôi sẽ lau chúng vào ngày mai. (Minh họa động từ tách 'schoonmaken' (lau sạch))"
-
"De kunstenaar probeerde het landschap te schetsen met houtskool."
"Người nghệ sĩ đã cố gắng phác họa phong cảnh bằng than củi."
-
"De architect heeft een aantal ideeën geschetst voor het nieuwe gebouw."
"Kiến trúc sư đã phác thảo một số ý tưởng cho tòa nhà mới."
-
"Omdat hij haast had, kon hij alleen de basisideeën schetsen."
"Vì vội, anh ấy chỉ có thể phác thảo những ý tưởng cơ bản."
-
"De kunstenaar begon te schetsen om zijn ideeën vorm te geven."
"Người nghệ sĩ bắt đầu phác thảo để hình thành ý tưởng của mình."
-
"Zij schetste een plan voor de nieuwe marketingcampagne op een servet tijdens de lunch."
"Cô ấy phác thảo một kế hoạch cho chiến dịch marketing mới trên một chiếc khăn ăn trong bữa trưa."
-
"Hij schetste de contouren van het gebouw met een snelle beweging van zijn potlood."
"Anh ấy phác họa đường nét của tòa nhà với một động tác nhanh chóng bằng cây bút chì của mình."
-
"De architect schetst een eerste ontwerp van het nieuwe museum."
"Kiến trúc sư phác thảo một bản thiết kế đầu tiên của bảo tàng mới."
-
"Ik woon in Amsterdam. Elke dag fiets ik naar mijn werk."
"Tôi sống ở Amsterdam. Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm."
-
"Hij maakt de deur open. Daarna ruimt hij de kamer op."
"Anh ấy mở cửa. Sau đó anh ấy dọn dẹp phòng."
-
"De kunstenaar begon de landschap te schetsen met een potlood."
"Người nghệ sĩ bắt đầu phác họa phong cảnh bằng bút chì."
-
"Ik heb al mijn ideeën voor het project geschetst, nu moet ik ze uitwerken."
"Tôi đã phác thảo tất cả các ý tưởng của mình cho dự án, bây giờ tôi cần phải phát triển chúng."
-
"Zij heeft in haar brief geschetst hoe ze haar toekomst ziet."
"Cô ấy đã phác thảo trong thư của mình cách cô ấy nhìn thấy tương lai của mình."
