(Vị trí top_banner)
Hình minh họa signaleren
B1
werkwoord B1 Văn học, Ngôn ngữ học

signaleren

/ˌsiɣnaˈleːrə(n)/
báo hiệu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "signaleren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een teken geven van; aanduiden, waarschuwen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Là dấu hiệu của; biểu thị, báo hiệu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rook signaleerde een brand."

    "Khói báo hiệu một đám cháy."

  • "Het systeem signaleert eventuele problemen automatisch."

    "Hệ thống tự động báo hiệu mọi vấn đề có thể xảy ra."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aanduiden(Chỉ ra, biểu thị) waarschuwen(Cảnh báo)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) signaleren
We moeten dit probleem zo snel mogelijk signaleren.
(Chúng ta phải báo hiệu vấn đề này càng sớm càng tốt.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) signaleer
Ik signaleer een fout in het systeem.
(Tôi phát hiện một lỗi trong hệ thống.)
Past Simple (quá khứ đơn) signaleerde
De dokter signaleerde een onregelmatigheid in zijn hartslag.
(Bác sĩ đã phát hiện một sự bất thường trong nhịp tim của anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gesignaleerd
Het probleem is al vroeg gesignaleerd.
(Vấn đề đã được phát hiện từ rất sớm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De verkeersleider kon het naderende gevaar signaleren door middel van de radar."

    "Người điều khiển giao thông có thể báo hiệu nguy hiểm đang đến gần bằng radar."

  • "Het bedrijf signaleerde een daling in de verkoopcijfers en nam onmiddellijk maatregelen."

    "Công ty đã báo hiệu sự sụt giảm trong doanh số bán hàng và ngay lập tức thực hiện các biện pháp."

  • "De dokter signaleerde bij de patiënt symptomen die wezen op een ernstige aandoening."

    "Bác sĩ đã báo hiệu những triệu chứng ở bệnh nhân cho thấy một căn bệnh nghiêm trọng."

Thì Hiện tại đơn
  • "De verkeersleider signaleert het naderende vliegtuig."

    "Người điều khiển giao thông báo hiệu máy bay đang đến gần."

  • "Zij signaleren een probleem met de machine en stoppen het werk."

    "Họ phát hiện một vấn đề với máy móc và dừng công việc."

  • "Hij ruimt altijd op. Iedere dag ruimt hij zijn kamer op."

    "Anh ấy luôn dọn dẹp. Mỗi ngày anh ấy dọn dẹp phòng của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De dokter signaleerde vroege symptomen van de ziekte."

    "Bác sĩ đã phát hiện những triệu chứng sớm của bệnh."

  • "Het bedrijf signaleerde een daling in de verkoopcijfers."

    "Công ty đã báo hiệu sự sụt giảm trong doanh số bán hàng."

  • "De leraar signaleerde dat de leerling moeite had met de stof."

    "Giáo viên nhận thấy học sinh gặp khó khăn với tài liệu."

Thì Tương lai
  • "De trainer signaleerde een probleem met de tactiek van het team."

    "Huấn luyện viên đã chỉ ra một vấn đề với chiến thuật của đội."

  • "De dokter zal de patiënt onderzoeken en daarna de resultaten met hem bespreken. (Toekomst: Zullen)"

    "Bác sĩ sẽ khám cho bệnh nhân và sau đó thảo luận kết quả với anh ấy. (Tương lai: Zullen)"

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan, omdat ik naar Schiphol moet vertrekken. (Scheidbare werkwoorden, Toekomst: Gaan)"

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, vì tôi phải khởi hành đi Schiphol. (Động từ tách, Tương lai: Gaan)"