(Vị trí top_banner)
Hình minh họa waarschuwen
B1
werkwoord B1 Không có lĩnh vực chủ đề cụ thể, thường dùng trong văn học hoặc giao tiếp cá nhân.

waarschuwen

'ʋaːrˌsxʏʋə(n)
báo trước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "waarschuwen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand opmerkzaam maken op een dreigend gevaar of een mogelijke negatieve consequentie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảnh báo hoặc thận trọng trước; đưa ra một lời báo trước.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik waarschuw je, doe dat niet!"

    "Tôi cảnh báo bạn, đừng làm điều đó!"

  • "De meteorologen waarschuwden voor zware stormen."

    "Các nhà khí tượng học đã cảnh báo về những cơn bão lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verwittigen(báo tin, báo cho biết) adviseren(khuyên)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'waarschuwen' là một động từ không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) waarschuwen
Ik wil je waarschuwen voor dat gevaar.
(Tôi muốn cảnh báo bạn về nguy hiểm đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) waarschuw
Ik waarschuw je maar één keer!
(Tôi chỉ cảnh báo bạn một lần thôi!)
Past Simple (quá khứ đơn) waarschuwde
De politie waarschuwde de burgers voor de storm.
(Cảnh sát đã cảnh báo người dân về cơn bão.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewaarschuwd
Ik heb je gewaarschuwd!
(Tôi đã cảnh báo bạn rồi!)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De badmeester moest de kinderen waarschuwen voor de sterke stroming in de zee."

    "Người cứu hộ phải cảnh báo bọn trẻ về dòng chảy mạnh ở biển."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet komen helpen."

    "Tôi đang nấu ăn, nên tôi không thể đến giúp bây giờ."

  • "Omdat het morgen gaat regenen, ga ik vandaag de auto schoonmaken."

    "Bởi vì ngày mai trời sẽ mưa, hôm nay tôi sẽ rửa xe."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil je waarschuwen voor de gevaren van het internet."

    "Tôi muốn cảnh báo bạn về những nguy hiểm của internet."

  • "Je moet de cursus Nederlands volgen."

    "Bạn phải tham gia khóa học tiếng Hà Lan."

  • "Hij ruimt zijn kamer altijd op."

    "Anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình."

Quá khứ đơn
  • "De leraar moest de leerlingen waarschuwen voor de examen."

    "Giáo viên phải cảnh báo học sinh về kỳ thi."

  • "Ik waarschuwde hem voor de gevaren van het roken."

    "Tôi đã cảnh báo anh ta về những nguy hiểm của việc hút thuốc."

  • "Zij waarschuwden de toeristen dat ze hun waardevolle spullen goed in de gaten moesten houden."

    "Họ đã cảnh báo khách du lịch phải để mắt đến những vật có giá trị của họ."

Động từ tách
  • "De verkeersborden waarschuwen automobilisten voor de scherpe bocht."

    "Các biển báo giao thông cảnh báo người lái xe về khúc cua gấp."

  • "Ik wil je waarschuwen voor die gladde trap; je zou kunnen vallen."

    "Tôi muốn cảnh báo bạn về cái cầu thang trơn trượt đó; bạn có thể bị ngã."

  • "Hij belt zijn vriend op om hem voor de risico's van de belegging te waarschuwen."

    "Anh ấy gọi điện cho bạn mình để cảnh báo anh ta về những rủi ro của khoản đầu tư."

Quá khứ hoàn thành
  • "De politie moest de mensen waarschuwen voor de naderende storm. (waarschuwen - woordenschat)"

    "Cảnh sát phải cảnh báo mọi người về cơn bão đang đến gần. (waarschuwen - từ vựng)"

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar bed gegaan. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã đi ngủ. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Ik denk dat hij de auto heeft opgehaald. (opgehaald - scheidbaar werkwoord; Voltooid Verleden Tijd)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy đã đến lấy xe. (opgehaald - động từ tách; Quá khứ hoàn thành)"