(Vị trí top_banner)
Hình minh họa slijpen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

slijpen

/slɛipən/
mài
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "slijpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Door wrijving scherp maken (van gereedschap of wapens).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mài sắc (dụng cụ hoặc vũ khí) bằng cách chà xát.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij moet zijn schaar slijpen."

    "Anh ấy cần mài kéo của mình."

  • "Een goede kok weet hoe hij zijn messen moet slijpen."

    "Một đầu bếp giỏi biết cách mài dao của mình."

  • "De kunstenaar slijpt zijn potloden voordat hij begint te tekenen."

    "Nghệ sĩ gọt bút chì của mình trước khi bắt đầu vẽ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aanscherpen(mài sắc, làm sắc nét)

Trái nghĩa

bot maken(làm cùn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'slijpen' không phải là động từ tách. Cách chia động từ này trong các thì (thì hiện tại, quá khứ đơn) và các ngôi khá đều đặn. Nghĩa cơ bản là làm cho cái gì đó sắc bén hơn bằng cách chà xát nó với một vật liệu cứng hơn. Ví dụ: 'Hij slijpt zijn mes.' (Anh ấy mài con dao của mình).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) slijpen
Ik moet mijn mes slijpen.
(Tôi cần mài con dao của tôi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) slijp
Ik slijp mijn potlood.
(Tôi gọt bút chì của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) slijpte
Hij slijpte het mes zorgvuldig.
(Anh ấy mài con dao cẩn thận.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geslepen
Het mes is geslepen.
(Con dao đã được mài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De smid is bezig het zwaard te slijpen."

    "Người thợ rèn đang mài thanh kiếm."

  • "Hij moet de messen slijpen voordat hij gaat koken."

    "Anh ấy phải mài dao trước khi nấu ăn."

  • "Het slijpen van de schaatsen is belangrijk voor een goede prestatie."

    "Việc mài giày trượt băng là quan trọng để có một màn trình diễn tốt."

Động từ tách
  • "De smid is het mes aan het slijpen."

    "Người thợ rèn đang mài con dao."

  • "Hij slijpt de schaatsen zodat ze weer scherp zijn."

    "Anh ấy mài đôi giày trượt để chúng lại sắc bén."

  • "Ik ruim de kamer op. (opruimen - scheidbaar werkwoord)"

    "Tôi dọn dẹp phòng. (opruimen - động từ tách)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De smid is het mes aan het slijpen met een wetsteen."

    "Người thợ rèn đang mài con dao bằng đá mài."

  • "Het is belangrijk de messen regelmatig te slijpen om ze scherp te houden."

    "Điều quan trọng là phải mài dao thường xuyên để giữ cho chúng sắc bén."

  • "Ik heb besloten de bijl te slijpen voordat ik hout ga hakken."

    "Tôi đã quyết định mài rìu trước khi đi chặt gỗ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De smid moest het zwaard slijpen voordat hij het kon gebruiken."

    "Người thợ rèn phải mài thanh kiếm trước khi có thể sử dụng nó."

  • "Hij ging naar de werkplaats om zijn beitels te slijpen."

    "Anh ấy đến xưởng để mài mấy cái đục của mình."

  • "Het slijpen van de messen is essentieel voor een goede kok."

    "Việc mài dao là rất quan trọng đối với một đầu bếp giỏi."

Động từ phản thân
  • "De smid moest het zwaard slijpen."

    "Người thợ rèn phải mài thanh kiếm."

  • "Hij gebruikt een slijpsteen om zijn mes te slijpen."

    "Anh ấy sử dụng đá mài để mài con dao của mình."

  • "Zij slijpen de schaatsen voor de wedstrijd."

    "Họ mài những đôi giày trượt băng cho cuộc thi."

Chọn trợ động từ
  • "De smid is het zwaard aan het slijpen."

    "Người thợ rèn đang mài thanh kiếm."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Zij is naar de winkel gegaan."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng."