(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sluiten
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày

sluiten

/ˈslœytə(n)/
đóng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "sluiten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets dichtmaken; toedoen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đóng (cái gì đó) sao cho nó che phủ một khoảng trống; đóng lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Wil je de deur sluiten?"

    "Bạn có muốn đóng cửa không?"

  • "De winkel sluit om 18:00 uur."

    "Cửa hàng đóng cửa lúc 18:00."

  • "Hij sloot het venster vanwege de kou."

    "Anh ấy đã đóng cửa sổ vì trời lạnh."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

dichtdoen(đóng lại)

Trái nghĩa

openen(mở ra) opentrekken(kéo mở)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'sluiten' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'đóng'. Nó thường không phải là động từ tách. Tuy nhiên, trong một số cấu trúc đặc biệt, nó có thể tách ra.
Ví dụ: 'De winkel sluit om 18 uur.' (Cửa hàng đóng cửa lúc 18 giờ.)
Để diễn tả việc 'đóng cái gì đó' theo nghĩa chung, ta dùng 'sluiten'. Nếu muốn nói 'đóng cửa', ta dùng 'de deur sluiten'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) sluiten
We moeten de winkel sluiten.
(Chúng ta phải đóng cửa hàng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) sluit
Ik sluit de deur.
(Tôi đóng cửa.)
Past Simple (quá khứ đơn) sloot
Hij sloot zijn ogen.
(Anh ấy nhắm mắt.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gesloten
De winkel is gesloten.
(Cửa hàng đã đóng cửa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Ik moet de deur sluiten omdat het koud is."

    "Tôi phải đóng cửa vì trời lạnh."

  • "De winkel sluit om zes uur 's avonds."

    "Cửa hàng đóng cửa lúc sáu giờ tối."

  • "Wil je het raam sluiten, alstublieft?"

    "Bạn có thể đóng cửa sổ được không?"

Động từ tách
  • "Wij moeten de deur sluiten omdat het koud is."

    "Chúng ta phải đóng cửa lại vì trời lạnh."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

  • "Ik weet dat hij zijn kamer altijd opruimt."

    "Tôi biết rằng anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình."

Chọn trợ động từ
  • "Ik moet de deur sluiten omdat het koud is buiten."

    "Tôi phải đóng cửa lại vì trời lạnh bên ngoài."

  • "Hij heeft een boek gelezen. (Hebben)"

    "Anh ấy đã đọc một cuốn sách. (Hebben)"

  • "Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn)"

Thì Tương lai
  • "De winkel sluit om zes uur 's avonds."

    "Cửa hàng đóng cửa lúc sáu giờ tối."

  • "Kun je het raam sluiten? Het is koud binnen."

    "Bạn có thể đóng cửa sổ được không? Bên trong lạnh."

  • "De bank heeft zijn deuren gesloten wegens de crisis."

    "Ngân hàng đã đóng cửa vì khủng hoảng."