(Vị trí top_banner)
Hình minh họa te binnen schieten
B2
werkwoord B2 Chung

te binnen schieten

/tə ˈbɪ.nə(n) ˌsxiː.tə(n)/
nảy ra trong đầu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "te binnen schieten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Plotseling in je gedachten opkomen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nếu điều gì đó "come to mind", bạn đột nhiên nhớ ra nó hoặc nghĩ về nó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het schoot me opeens te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."

    "Tôi chợt nhớ ra rằng mình đã quên chìa khóa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

invallen(nảy ra, lóe lên) opkomen(nảy ra, xuất hiện)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) te binnen schieten
Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was.
(Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schiet te binnen
Het schiet me vaak te binnen wat hij zei.
(Tôi thường nhớ lại những gì anh ấy đã nói.)
Past Simple (quá khứ đơn) schoot te binnen
Het schoot me gisteren te binnen dat ik nog een afspraak had.
(Hôm qua tôi chợt nhớ ra rằng tôi vẫn còn một cuộc hẹn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) te binnen geschoten
Het is me te binnen geschoten dat ik nog boodschappen moet doen.
(Tôi chợt nhớ ra rằng tôi cần phải đi mua sắm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."

    "Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa của mình."

  • "Ik kan goed Nederlands spreken."

    "Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt."

  • "Zij wil morgen naar de bioscoop gaan."

    "Cô ấy muốn đi xem phim vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "Het schoot me te binnen dat ik de sleutels vergeten was."

    "Bỗng nhiên tôi nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."

  • "Toen ik de foto zag, schoot het me plotseling te binnen waar ik die man eerder had gezien."

    "Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi bỗng nhiên nhớ ra đã nhìn thấy người đàn ông đó ở đâu trước đây."

  • "Het zal me te binnen schieten wanneer ik haar weer zie."

    "Tôi sẽ nhớ ra khi tôi gặp lại cô ấy."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels was vergeten."

    "Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."

  • "Plotseling schoot het hem te binnen waar hij de auto had geparkeerd."

    "Đột nhiên anh ta nhớ ra nơi anh ta đã đỗ xe."

  • "Toen ik de foto zag, schoot het me te binnen dat ik haar al eens eerder had ontmoet."

    "Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã gặp cô ấy trước đây."

Động từ phản thân
  • "Het schoot me opeens te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."

    "Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."

  • "Toen ik de foto zag, schoot het me te binnen waar ik die man eerder had gezien."

    "Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra đã từng thấy người đàn ông đó ở đâu."

  • "Het is me te binnen geschoten dat we morgen nog een afspraak hebben."

    "Tôi chợt nhớ ra rằng chúng ta còn một cuộc hẹn vào ngày mai."

Chọn trợ động từ
  • "Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels was vergeten."

    "Bỗng nhiên tôi nhớ ra là tôi đã quên chìa khóa."

  • "Plotseling schoot het hem te binnen waar hij de auto had geparkeerd."

    "Đột nhiên anh ấy nhớ ra nơi anh ấy đã đỗ xe."

  • "Toen ik de foto zag, schoot me te binnen dat ik haar al eens eerder had ontmoet."

    "Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã gặp cô ấy trước đây rồi."