te binnen schieten
Định nghĩa "te binnen schieten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Plotseling in je gedachten opkomen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nếu điều gì đó "come to mind", bạn đột nhiên nhớ ra nó hoặc nghĩ về nó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het schoot me opeens te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."
"Tôi chợt nhớ ra rằng mình đã quên chìa khóa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | te binnen schieten | Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was. (Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | schiet te binnen | Het schiet me vaak te binnen wat hij zei. (Tôi thường nhớ lại những gì anh ấy đã nói.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | schoot te binnen | Het schoot me gisteren te binnen dat ik nog een afspraak had. (Hôm qua tôi chợt nhớ ra rằng tôi vẫn còn một cuộc hẹn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | te binnen geschoten | Het is me te binnen geschoten dat ik nog boodschappen moet doen. (Tôi chợt nhớ ra rằng tôi cần phải đi mua sắm.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."
"Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa của mình."
-
"Ik kan goed Nederlands spreken."
"Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt."
-
"Zij wil morgen naar de bioscoop gaan."
"Cô ấy muốn đi xem phim vào ngày mai."
-
"Het schoot me te binnen dat ik de sleutels vergeten was."
"Bỗng nhiên tôi nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."
-
"Toen ik de foto zag, schoot het me plotseling te binnen waar ik die man eerder had gezien."
"Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi bỗng nhiên nhớ ra đã nhìn thấy người đàn ông đó ở đâu trước đây."
-
"Het zal me te binnen schieten wanneer ik haar weer zie."
"Tôi sẽ nhớ ra khi tôi gặp lại cô ấy."
-
"Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels was vergeten."
"Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."
-
"Plotseling schoot het hem te binnen waar hij de auto had geparkeerd."
"Đột nhiên anh ta nhớ ra nơi anh ta đã đỗ xe."
-
"Toen ik de foto zag, schoot het me te binnen dat ik haar al eens eerder had ontmoet."
"Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã gặp cô ấy trước đây."
-
"Het schoot me opeens te binnen dat ik mijn sleutels vergeten was."
"Tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã quên chìa khóa."
-
"Toen ik de foto zag, schoot het me te binnen waar ik die man eerder had gezien."
"Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra đã từng thấy người đàn ông đó ở đâu."
-
"Het is me te binnen geschoten dat we morgen nog een afspraak hebben."
"Tôi chợt nhớ ra rằng chúng ta còn một cuộc hẹn vào ngày mai."
-
"Het schoot me te binnen dat ik mijn sleutels was vergeten."
"Bỗng nhiên tôi nhớ ra là tôi đã quên chìa khóa."
-
"Plotseling schoot het hem te binnen waar hij de auto had geparkeerd."
"Đột nhiên anh ấy nhớ ra nơi anh ấy đã đỗ xe."
-
"Toen ik de foto zag, schoot me te binnen dat ik haar al eens eerder had ontmoet."
"Khi tôi nhìn thấy bức ảnh, tôi chợt nhớ ra rằng tôi đã gặp cô ấy trước đây rồi."
