(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opkomen
B1
werkwoord (scheidbaar) B1 Chung

opkomen

/ˈɔpkɔmə(n)/
nảy ra trong đầu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opkomen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Plotseling in je gedachten verschijnen; een inval krijgen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nếu một ý tưởng hay suy nghĩ nảy ra trong đầu bạn, nó xuất hiện trong tâm trí bạn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er kwam plotseling een idee in me op."

    "Một ý tưởng chợt nảy ra trong đầu tôi."

  • "Hoe is dat idee bij je opgekomen?"

    "Ý tưởng đó nảy ra trong đầu bạn như thế nào?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

binnenschieten(bỗng nhiên nghĩ ra, vụt đến) te binnen schieten(bỗng nhiên nhớ ra, chợt nảy ra)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Phần tiền tố 'op-' sẽ tách ra và đứng cuối câu trong thì hiện tại đơn (tegenwoordige tijd) và quá khứ đơn (verleden tijd). Ví dụ: 'Er komt een idee in me op.' (Một ý tưởng nảy ra trong đầu tôi.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het idee om een ​​inzamelingsactie te organiseren, kwam plotseling bij me op."

    "Ý tưởng tổ chức một buổi gây quỹ chợt nảy ra trong đầu tôi."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan, omdat ik een belangrijke afspraak heb."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "Omdat ik gisteren te laat ben thuisgekomen, was ik erg moe."

    "Vì hôm qua tôi về nhà quá muộn nên tôi rất mệt."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het idee om een taart te bakken kwam plotseling in me op."

    "Ý tưởng làm một chiếc bánh đột nhiên nảy ra trong đầu tôi."

  • "Hoe kom je toch altijd op zulke vreemde ideeën op?"

    "Sao bạn luôn nảy ra những ý tưởng kỳ lạ như vậy?"

  • "Als ik 's ochtends wakker word, komt vaak het beste idee voor mijn werk in me op."

    "Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, ý tưởng tốt nhất cho công việc của tôi thường nảy ra trong đầu tôi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het idee om een taart te bakken kwam plotseling in me op."

    "Ý tưởng làm một chiếc bánh đột nhiên xuất hiện trong đầu tôi."

  • "Het is belangrijk om Nederlands te leren, want Nederland is een mooi land."

    "Việc học tiếng Hà Lan rất quan trọng, vì Hà Lan là một đất nước xinh đẹp."

  • "Ik probeer altijd op tijd te komen, maar het lukt niet altijd."

    "Tôi luôn cố gắng đến đúng giờ, nhưng không phải lúc nào cũng thành công."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het idee om een taart te bakken kwam plotseling in me op."

    "Ý tưởng làm một chiếc bánh bỗng nhiên xuất hiện trong đầu tôi."

  • "De vraag of we op vakantie zullen gaan, is nog niet in me opgekomen."

    "Câu hỏi liệu chúng ta có đi nghỉ hay không vẫn chưa nảy ra trong đầu tôi."

  • "Hij heeft beloofd dat hij de afwas zou doen, maar hij is zijn belofte vergeten."

    "Anh ấy đã hứa rằng anh ấy sẽ rửa bát, nhưng anh ấy đã quên lời hứa của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het idee om een feest te organiseren, kwam plotseling in me op."

    "Ý tưởng tổ chức một bữa tiệc đột nhiên nảy ra trong đầu tôi."

  • "Nadat ik de afwas had gedaan, ben ik gaan wandelen."

    "Sau khi tôi đã rửa bát xong, tôi đã đi dạo."

  • "Ik wist dat hij de film al had gezien, voordat ik hem erover sprak."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã xem bộ phim rồi, trước khi tôi nói chuyện với anh ấy về nó (Bijzin)."

Thì Tương lai
  • "Het idee om een taart te bakken kwam plotseling in me op."

    "Ý tưởng nướng một chiếc bánh đột nhiên nảy ra trong đầu tôi."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan, omdat ik verse groenten nodig heb."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, vì tôi cần rau tươi. (Bijzin)"

  • "Zij gaat vanavond haar vrienden opzoeken. Ik zoek de stad vanavond op."

    "Cô ấy sẽ đến thăm bạn bè của cô ấy tối nay. Tối nay tôi sẽ đi khám phá thành phố. (Scheidbare werkwoorden)"