(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tekort
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh tế

tekort

[təˈkɔrt]
thâm hụt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "tekort" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Definitie: wat men tekortkomt; een gemis.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là sự thâm hụt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf heeft een financieel tekort."

    "Công ty bị thâm hụt tài chính."

  • "Er is een tekort aan betaalbare woningen in de stad."

    "Có sự thiếu hụt nhà ở giá cả phải chăng trong thành phố."

  • "De overheid kampt met een groot begrotingstekort."

    "Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gebrek(sự thiếu hụt, khiếm khuyết) tekortkoming(sự thiếu sót, khuyết điểm)

Trái nghĩa

overschot(sự dư thừa, thặng dư) surplus(thặng dư)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Từ 'tekort' trong tiếng Hà Lan là danh từ và thường đi với mạo từ 'het'. Nó có nghĩa là sự thiếu hụt, thâm hụt, hoặc một sự thiếu sót. Tuy nhiên, khi dùng như một tính từ hoặc trạng từ (trong cấu trúc 'tekortkomen aan'), nó có thể mang nghĩa 'thiếu hụt'. Ví dụ: 'Het bedrijf heeft een tekort aan geschoold personeel.' (Công ty bị thâm hụt nhân sự có tay nghề). Cần phân biệt với động từ 'tekortkomen' (thiếu sót, không đủ).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít tekort
Er is een tekort aan water in de regio.
(Có sự thiếu hụt nước trong khu vực.)
Số nhiều tekorten
De tekorten op de begroting zijn zorgwekkend.
(Sự thâm hụt trong ngân sách là đáng lo ngại.)
Thể giảm nhẹ tekortje
Ik heb een klein tekortje aan geld deze maand.
(Tôi có một chút thiếu hụt tiền trong tháng này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "Het bedrijf heeft een tekort aan gekwalificeerd personeel."

    "Công ty đang thiếu hụt nhân viên có trình độ."

  • "Door het tekort aan regen is er een watertekort in de regio."

    "Do thiếu mưa, có sự thiếu hụt nước trong khu vực."

  • "Hij voelde een tekort aan liefde in zijn jeugd."

    "Anh ấy cảm thấy thiếu tình yêu thương trong thời thơ ấu."