uitmaken
Định nghĩa "uitmaken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een romantische relatie beëindigen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kết thúc một mối quan hệ tình cảm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze hebben het na vijf jaar uitgemaakt."
"Họ đã chia tay sau năm năm."
"Ik denk dat ze het snel uit gaan maken."
"Tôi nghĩ họ sẽ sớm chia tay thôi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Uitmaken là một động từ tách được (scheidbaar werkwoord). Điều này có nghĩa là trong câu, 'uit' và 'maken' có thể tách rời nhau. Ví dụ: 'Wij maken het uit.' (Chúng tôi chia tay.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ze hebben het gisteren uitgemaakt."
"Họ đã chia tay ngày hôm qua."
-
"Ik woon in Amsterdam."
"Tôi sống ở Amsterdam."
-
"Vandaag ga ik naar de markt."
"Hôm nay tôi đi chợ."
-
"Ze hebben het uitgemaakt na een lange relatie."
"Họ đã chia tay sau một mối quan hệ dài."
-
"Het spijt me te horen dat jullie het uit hebben gemaakt."
"Tôi rất tiếc khi nghe tin các bạn đã chia tay."
-
"Hij wilde het uitmaken, maar zij was er niet klaar voor."
"Anh ấy muốn chia tay, nhưng cô ấy chưa sẵn sàng."
-
"Zij hebben het na vijf jaar uitgemaakt. (uitmaken - Een romantische relatie beëindigen)"
"Họ đã chia tay sau năm năm. (uitmaken - Chấm dứt một mối quan hệ lãng mạn)"
-
"Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã ra ngoài. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Ik beloofde dat ik hem zou opbellen. (Scheidbare werkwoorden - opbellen)"
"Tôi hứa rằng tôi sẽ gọi điện cho anh ấy. (Động từ tách - opbellen)"
-
"Na een lange ruzie hebben ze het uitgemaakt. (Scheidbaar werkwoord)"
"Sau một cuộc cãi vã dài, họ đã chia tay."
-
"Hij is naar de winkel gegaan. (Zijn wordt gebruikt bij beweging)"
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn được sử dụng với sự di chuyển)"
-
"Ik denk dat zij het boek heeft gelezen. (Bijzin: werkwoord aan het einde)"
"Tôi nghĩ rằng cô ấy đã đọc cuốn sách. (Mệnh đề phụ: động từ ở cuối)"
-
"Tim en Sanne hebben het na vijf jaar uitgemaakt."
"Tim và Sanne đã chia tay sau năm năm."
-
"Ik denk dat ze het snel weer goed zullen maken."
"Tôi nghĩ rằng họ sẽ làm lành nhanh thôi."
-
"Volgende week ga ik mijn ouders opbellen om te vertellen dat ik ga verhuizen."
"Tuần tới tôi sẽ gọi điện cho bố mẹ để nói rằng tôi sẽ chuyển nhà."
