(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verblijven
B1
werkwoord B1 Chung

verblijven

/vərˈblɛi̯vən/
ở tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verblijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Tijdelijk op een bepaalde plaats wonen of aanwezig zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạm trú tại một địa điểm cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Wij verblijven in een hotel in Amsterdam."

    "Chúng tôi tạm trú tại một khách sạn ở Amsterdam."

  • "Hoe lang gaat u in Nederland verblijven?"

    "Ông/Bà sẽ tạm trú ở Hà Lan bao lâu?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

logeren(Tạm trú, ở trọ) resideren(Cư trú (thường trang trọng))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verblijven' thường được dùng để chỉ việc tạm trú hoặc ở lại một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định. Nó trang trọng hơn so với 'wonen' (sống) hoặc 'blijven' (ở lại).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verblijven
Wij willen in dit hotel verblijven.
(Chúng tôi muốn ở lại khách sạn này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verblijf
Ik verblijf een week in Amsterdam.
(Tôi ở lại Amsterdam một tuần.)
Past Simple (quá khứ đơn) verbleef
Hij verbleef in een klein dorpje.
(Anh ấy đã ở lại một ngôi làng nhỏ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verbleven
Ze hebben in Spanje verbleven.
(Họ đã ở lại Tây Ban Nha.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Wij verblijven deze zomer in een klein hotel aan de kust."

    "Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ trên bờ biển vào mùa hè này."

  • "Het spijt me dat ik niet langer kon verblijven."

    "Tôi rất tiếc vì tôi không thể ở lại lâu hơn."

  • "Zij verblijven momenteel in het buitenland voor hun studie."

    "Hiện tại họ đang ở nước ngoài để học tập."

Thì Hiện tại đơn
  • "Wij verblijven deze zomer in een prachtig hotel aan de kust."

    "Chúng tôi sẽ ở trong một khách sạn tuyệt đẹp trên bờ biển vào mùa hè này."

  • "De toeristen verblijven meestal een week in Amsterdam om de stad te verkennen."

    "Khách du lịch thường ở lại Amsterdam một tuần để khám phá thành phố."

  • "Ik denk dat hij in het buitenland zal verblijven, omdat hij daar een nieuwe baan heeft gevonden."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ ở nước ngoài, vì anh ấy đã tìm được một công việc mới ở đó."

Hiện tại hoàn thành
  • "Wij verblijven tijdens de vakantie in een klein hotel aan de kust."

    "Chúng tôi tạm trú tại một khách sạn nhỏ trên bờ biển trong kỳ nghỉ."

  • "Zij heeft lange tijd in het buitenland verbleven, voordat ze terugkeerde naar Nederland."

    "Cô ấy đã tạm trú ở nước ngoài một thời gian dài trước khi trở về Hà Lan."

  • "Hij is van plan om een paar weken in Spanje te verblijven om Spaans te leren."

    "Anh ấy dự định tạm trú ở Tây Ban Nha vài tuần để học tiếng Tây Ban Nha."

Quá khứ hoàn thành
  • "Wij verblijven deze zomer in een klein hotel aan de kust."

    "Chúng tôi sẽ tạm trú tại một khách sạn nhỏ ven biển vào mùa hè này."

  • "Nadat zij in Amsterdam had verbleven, besloot ze naar Rotterdam te verhuizen."

    "Sau khi cô ấy đã ở Amsterdam, cô ấy quyết định chuyển đến Rotterdam."

  • "Hij had al twee weken in het ziekenhuis verbleven voordat de diagnose werd gesteld."

    "Anh ấy đã ở bệnh viện hai tuần trước khi chẩn đoán được đưa ra."