vertrekken
Định nghĩa "vertrekken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een reis of tocht beginnen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu một cuộc hành trình.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De trein vertrekt om 14:00 uur."
"Chuyến tàu khởi hành lúc 14:00."
"We vertrekken morgen vroeg naar Parijs."
"Chúng tôi sẽ khởi hành đi Paris vào sáng sớm ngày mai."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Vertrekken là một động từ không tách rời. Chú ý cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vertrekken | We moeten morgen vroeg vertrekken. (Chúng ta phải khởi hành sớm vào ngày mai.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vertrek | Ik vertrek om 9 uur. (Tôi khởi hành lúc 9 giờ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vertrok | Hij vertrok gisteren naar Parijs. (Hôm qua anh ấy đã rời đi Paris.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vertrokken | Ze zijn al vertrokken. (Họ đã khởi hành rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De trein zal om 14:30 uur vertrekken."
"Tàu sẽ khởi hành lúc 14:30."
-
"We vertrekken morgen vroeg naar Parijs."
"Chúng ta sẽ khởi hành đi Paris vào sáng sớm mai."
-
"Het vliegtuig staat op het punt te vertrekken."
"Máy bay sắp sửa khởi hành."
-
"De trein vertrekt om 14:00 uur vanaf spoor 3."
"Chuyến tàu khởi hành lúc 14:00 từ đường ray số 3."
-
"Wij vertrekken morgenochtend vroeg naar Parijs."
"Chúng tôi khởi hành đi Paris vào sáng sớm mai."
-
"Het vliegtuig vertrekt over een uur."
"Máy bay sẽ khởi hành sau một giờ nữa."
-
"De trein zal over vijf minuten vertrekken."
"Tàu sẽ khởi hành sau năm phút nữa."
-
"Wij vertrekken morgenochtend vroeg naar Parijs."
"Chúng tôi sẽ khởi hành đi Paris vào sáng sớm ngày mai."
-
"Wanneer vertrekt het vliegtuig naar Amsterdam?"
"Khi nào máy bay đi Amsterdam khởi hành?"
-
"De trein vertrekt over vijf minuten van perron drie."
"Tàu sẽ khởi hành sau năm phút từ sân ga số ba."
-
"Wij vertrekken morgenochtend vroeg naar Parijs."
"Chúng tôi sẽ khởi hành đi Paris vào sáng sớm ngày mai."
-
"Het vliegtuig is net vertrokken, dus je bent te laat."
"Máy bay vừa mới cất cánh, vậy là bạn đã muộn rồi."
-
"De trein vertrekt over vijf minuten vanaf spoor drie."
"Tàu sẽ khởi hành trong năm phút nữa từ đường ray số ba."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."
-
"Zij gaat volgende week haar ouders bezoeken."
"Cô ấy sẽ đi thăm bố mẹ vào tuần tới."
