vergelden
Định nghĩa "vergelden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iets terugdoen voor een goede daad, een gift of een dienst; een tegenprestatie leveren
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đền đáp, đáp lại; trả ơn hoặc thưởng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij wilde de vriendelijkheid van zijn buurman vergelden."
"Anh ấy muốn đền đáp sự tử tế của người hàng xóm."
"De regering beloofde de slachtoffers van de ramp te vergelden."
"Chính phủ hứa sẽ bồi thường cho các nạn nhân của thảm họa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này có nghĩa là đền đáp, trả ơn, thưởng cho một hành động tốt, một món quà hoặc một dịch vụ. Chú ý cách chia động từ 'vergelden' trong các thì khác nhau.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | vergelden | De crimineel zal zijn misdaad vergelden. (Tên tội phạm sẽ phải trả giá cho tội ác của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vergeld | Ik vergeld de gunst met een wederdienst. (Tôi trả ơn bằng một ân huệ đáp lại.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vergold | Hij vergold de belediging met een klap. (Anh ta trả đũa sự xúc phạm bằng một cú đấm.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | vergolden | De misdaad is vergolden. (Tội ác đã được trả giá.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij wilde de gunst die hij had ontvangen vergelden."
"Anh ấy muốn đáp lại ân huệ mà anh ấy đã nhận được."
-
"Het is een eerlijke manier om het kwaad met goed te vergelden."
"Đó là một cách công bằng để lấy thiện báo ác."
-
"De slachtoffers willen de schade die hen is aangedaan vergelden."
"Các nạn nhân muốn đền bù những thiệt hại đã gây ra cho họ."
-
"Hij wilde de gunst die hij had ontvangen graag vergelden."
"Anh ấy rất muốn đáp lại ân huệ mà anh ấy đã nhận được."
-
"Zij probeerde de gastvrijheid van haar vrienden te vergelden door een heerlijk diner te koken."
"Cô ấy cố gắng đáp lại sự hiếu khách của bạn bè bằng cách nấu một bữa tối ngon miệng."
-
"De slachtoffers hoopten dat de dader zijn misdaad zou vergelden."
"Các nạn nhân hy vọng rằng thủ phạm sẽ phải trả giá cho tội ác của mình."
-
"Hij wil de gunst graag vergelden."
"Anh ấy rất muốn đáp lại ân huệ này."
-
"Zij vergelden kwaad met kwaad; dat is niet goed."
"Họ trả ác bằng ác; điều đó không tốt."
-
"Ik beloof je, ik zal die belediging vergelden!"
"Tôi hứa với bạn, tôi sẽ trả thù sự xúc phạm đó!"
-
"Hij wilde de vriendelijkheid van zijn buurman vergelden door hem te helpen met de tuin."
"Anh ấy muốn đáp lại lòng tốt của người hàng xóm bằng cách giúp anh ta làm vườn."
-
"De regering beloofde de slachtoffers van de ramp te vergelden voor hun verliezen."
"Chính phủ hứa sẽ bồi thường cho các nạn nhân của thảm họa vì những mất mát của họ."
-
"Zij probeerde de belediging te vergelden door een gemene opmerking terug te maken."
"Cô ấy cố gắng trả đũa sự xúc phạm bằng cách đưa ra một nhận xét xấu xa."
-
"Hij wilde de vriendelijkheid van zijn buurman vergelden door hem te helpen met zijn tuin."
"Anh ấy muốn đáp lại lòng tốt của người hàng xóm bằng cách giúp đỡ anh ta làm vườn."
-
"Zij vergolden zijn vrijgevigheid met een prachtig cadeau."
"Họ đã đáp lại sự hào phóng của anh ấy bằng một món quà tuyệt vời."
-
"De slachtoffers zwoeren wraak te vergelden voor het onrecht dat hun was aangedaan."
"Các nạn nhân thề sẽ trả thù cho sự bất công mà họ phải gánh chịu."
-
"Hij wilde de gunst vergelden die hij van haar had ontvangen."
"Anh ấy muốn đáp lại ân huệ mà anh ấy đã nhận được từ cô ấy."
-
"Zij zal hem zijn slechte daden vergelden."
"Cô ấy sẽ trả thù anh ta vì những hành động xấu của anh ta."
-
"Het bedrijf probeerde de investeerders te vergelden voor hun vertrouwen door goede resultaten te leveren."
"Công ty đã cố gắng đền đáp các nhà đầu tư vì sự tin tưởng của họ bằng cách mang lại kết quả tốt."
-
"Hij zal de vriendelijkheid van zijn buurman zeker vergelden."
"Anh ấy chắc chắn sẽ đáp lại sự tử tế của người hàng xóm của mình."
-
"Het bedrijf beloofde de schade te vergelden na de fout."
"Công ty hứa sẽ bồi thường thiệt hại sau sai sót."
-
"Ik hoop dat ik ooit de kans krijg om je hulp te vergelden."
"Tôi hy vọng rằng tôi sẽ có cơ hội để đáp lại sự giúp đỡ của bạn."
