(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verwezenlijken
B2
werkwoord B2 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh

verwezenlijken

/vɛrˈʋeːzə(n)lɪkjə(n)/
hiện thực hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verwezenlijken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets waarmaken; iets werkelijkheid doen worden; iets bereiken of realiseren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hiện thực hóa; biến điều gì đó thành hiện thực; đạt được hoặc nhận ra điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft zijn droom om astronaut te worden verwezenlijkt."

    "Anh ấy đã hiện thực hóa giấc mơ trở thành phi hành gia của mình."

  • "De overheid wil de beloftes uit het verkiezingsprogramma waarmaken."

    "Chính phủ muốn thực hiện các lời hứa trong chương trình tranh cử."

  • "Het is moeilijk om een succesvolle carrière op te bouwen en tegelijkertijd een gezinsleven te verwezenlijken."

    "Rất khó để xây dựng một sự nghiệp thành công và đồng thời thực hiện một cuộc sống gia đình trọn vẹn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

realiseren(thực hiện, nhận ra) waarmaken(biến thành sự thật, thực hiện) tot stand brengen(tạo ra, thực hiện)

Trái nghĩa

opheffen(hủy bỏ, xóa bỏ) laten varen(từ bỏ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ và không phải là động từ tách.
Nó mang nghĩa là biến một ý tưởng, kế hoạch hoặc mong muốn thành hiện thực.
So sánh với 'realiseren' (nhận ra, thực hiện), 'verwezenlijken' thường nhấn mạnh hơn vào việc biến điều gì đó trừu tượng thành cái cụ thể, hữu hình.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verwezenlijken
Wij willen onze dromen verwezenlijken.
(Chúng tôi muốn thực hiện ước mơ của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verwezenlijk
Ik verwezenlijk mijn doelen.
(Tôi thực hiện các mục tiêu của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verwezenlijkte
Hij verwezenlijkte zijn ambitie.
(Anh ấy đã thực hiện được tham vọng của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verwezenlijkt
Zijn droom is verwezenlijkt.
(Ước mơ của anh ấy đã được thực hiện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Het bedrijf kon zijn ambitieuze plannen niet verwezenlijken vanwege de economische crisis."

    "Công ty không thể thực hiện được những kế hoạch đầy tham vọng của mình do cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Toen ik jong was, droomde ik ervan om mijn eigen bedrijf te verwezenlijken, en nu is het eindelijk zover."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi đã mơ ước thực hiện công ty riêng của mình, và giờ đây cuối cùng điều đó đã thành hiện thực."

  • "Zij werkte hard om haar doelen te verwezenlijken en slaagde erin om cum laude af te studeren."

    "Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình và đã thành công tốt nghiệp loại xuất sắc."

Động từ tách
  • "We hopen onze dromen te verwezenlijken."

    "Chúng tôi hy vọng sẽ thực hiện được những giấc mơ của mình."

  • "Het bedrijf heeft zijn doelstellingen verwezenlijkt door hard te werken."

    "Công ty đã đạt được mục tiêu của mình bằng cách làm việc chăm chỉ."

  • "Ik zal proberen mijn ambitie te verwezenlijken, wat me ook te wachten staat."

    "Tôi sẽ cố gắng thực hiện tham vọng của mình, bất kể điều gì đang chờ đợi tôi."