realiseren
Định nghĩa "realiseren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zich bewust worden van iets; iets duidelijk begrijpen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhận ra điều gì đó; hiểu điều gì đó một cách rõ ràng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik realiseerde me plotseling dat ik mijn sleutels was vergeten."
"Tôi chợt nhận ra rằng mình đã quên chìa khóa."
"Ze realiseerde zich dat ze een fout had gemaakt."
"Cô ấy nhận ra rằng cô ấy đã mắc lỗi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord. Dit werkwoord is niet scheidbaar.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | realiseren | We moeten onze doelen realiseren. (Chúng ta phải thực hiện các mục tiêu của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | realiseer | Ik realiseer me dat het moeilijk is. (Tôi nhận ra rằng nó rất khó khăn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | realiseerde | Hij realiseerde zich plotseling dat hij te laat was. (Anh ta đột nhiên nhận ra rằng mình đã muộn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gerealiseerd | Het project is succesvol gerealiseerd. (Dự án đã được thực hiện thành công.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik realiseer me nu dat ik een fout heb gemaakt."
"Bây giờ tôi nhận ra rằng tôi đã mắc lỗi."
-
"Hij begon te realiseren hoe belangrijk het is om je dromen na te jagen."
"Anh ấy bắt đầu nhận ra tầm quan trọng của việc theo đuổi ước mơ của bạn."
-
"Zij realiseerde zich niet dat de situatie zo serieus was."
"Cô ấy đã không nhận ra rằng tình hình nghiêm trọng đến vậy."
-
"Ik realiseer me nu dat ik mijn sleutels ben vergeten."
"Bây giờ tôi nhận ra rằng tôi đã quên chìa khóa của mình."
-
"Ik heb de film al gezien."
"Tôi đã xem bộ phim đó rồi."
-
"Ik weet dat hij de brief heeft opgestuurd."
"Tôi biết rằng anh ấy đã gửi lá thư đi."
-
"Ik realiseer me nu dat ik mijn sleutels ben vergeten. (realiseren - woordenschat)"
"Bây giờ tôi nhận ra rằng tôi đã quên chìa khóa."
-
"Zij realiseerden zich niet hoe belangrijk het project was. (realiseren - woordenschat)"
"Họ đã không nhận ra tầm quan trọng của dự án."
-
"Hij wast zich elke ochtend. (wederkerend werkwoord)"
"Anh ấy rửa mặt mỗi sáng."
